
Farid Chaal là thủ môn 32 tuổi quốc tịch ALG, hiện khoác áo CR Belouizdad.
Tiểu sử Farid Chaal
Farid Chaal là thủ môn quốc tịch Algeria, hiện thi đấu cho câu lạc bộ CR Belouizdad ở tuổi 32. Trong mùa 2026-2027 tại Algerian Ligue Professionnelle 1, cầu thủ có 5 trận với 450 phút thi đấu. Chiều cao 199 cm, cân nặng 95 kg và thuận chân phải. Sinh ngày 03/07/1994, cầu thủ có giá trị thị trường 400 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt là 600 nghìn € vào năm 2022. Hợp đồng hiện có hiệu lực đến 29/06/2028.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
8Trận ra sân
8Đá chính
450Phút
0Cứu thua
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Algerian Ligue Professionnelle 1 | 2026-2027 | — | 5 | 5 | 450 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Algeria Cup | 2025-2026 | — | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Algerian Ligue Professionnelle 1 · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 450 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Algeria Cup · mùa 2025-2026 · 3 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 02/05/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/04/2026 | Cúp C2 châu Phi | @ Zamalek SC | H 0-0 | 90 | 5 | 1 | 0 | 27/36 | 0 | 1/1 | — | 8,16 |
| 11/04/2026 | Cúp C2 châu Phi | vs Zamalek SC | B 0-1 | 90 | 1 | 0 | 0 | 15/17 | 0 | — | — | 6,30 |
| 22/03/2026 | Cúp C2 châu Phi | vs Al Masry | H 0-0 | 90 | 3 | 0 | 0 | 29/36 | 0 | 1/1 | — | 7,10 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (22 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/12/2016 | 22 | 400 nghìn € |
| 14/06/2017 | 22 | 350 nghìn € |
| 05/12/2017 | 23 | 350 nghìn € |
| 28/05/2018 | 23 | 350 nghìn € |
| 05/12/2018 | 24 | 400 nghìn € |
| 08/06/2019 | 24 | 450 nghìn € |
| 05/12/2019 | 25 | 500 nghìn € |
| 07/04/2020 | 25 | 400 nghìn € |
| 13/08/2020 | 26 | 375 nghìn € |
| 16/02/2021 | 26 | 250 nghìn € |
| 20/07/2021 | 27 | 300 nghìn € |
| 01/01/2022 | 27 | 400 nghìn € |
| 23/03/2022 | 27 | 450 nghìn € |
| 19/06/2022 | 27 | 600 nghìn € |
| 26/07/2023 | 29 | 400 nghìn € |
| 25/10/2023 | 29 | 400 nghìn € |
| 27/02/2024 | 29 | 400 nghìn € |
| 03/06/2024 | 29 | 375 nghìn € |
| 02/01/2025 | 30 | 300 nghìn € |
| 25/06/2025 | 30 | 250 nghìn € |
| 18/12/2025 | 31 | 400 nghìn € |
| 10/06/2026 | 31 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 400 nghìn €.