
Farid Amiri là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch IRI, hiện khoác áo Paykan.
Tiểu sử Farid Amiri
Farid Amiri là tiền đạo của câu lạc bộ Paykan, quốc tịch Iran, sinh ngày 25/12/1995 và hiện 30 tuổi. Anh cao 174 cm và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027 tại VĐQG Iran, anh có 3 trận ra sân, 270 phút thi đấu và 1 kiến tạo. Giá trị thị trường của anh là 400 nghìn €, với hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
4Trận ra sân
4Đá chính
360Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Iran | 2026-2027 | — | 4 | 4 | 360 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Iran · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 360 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/01/2017 | 21 | 25 nghìn € |
| 09/07/2017 | 21 | 25 nghìn € |
| 23/08/2018 | 22 | 50 nghìn € |
| 24/12/2018 | 23 | 75 nghìn € |
| 01/08/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 04/01/2022 | 26 | 200 nghìn € |
| 19/05/2022 | 26 | 200 nghìn € |
| 23/05/2023 | 27 | 200 nghìn € |
| 06/12/2023 | 27 | 150 nghìn € |
| 04/06/2024 | 28 | 200 nghìn € |
| 22/12/2024 | 28 | 250 nghìn € |
| 15/05/2025 | 29 | 250 nghìn € |
| 07/12/2025 | 29 | 350 nghìn € |
| 20/05/2026 | 30 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 400 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 400 nghìn €.