
Facundo Parada Rocha
26Tuổi
192Chiều cao (cm)
75Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị
Facundo Parada Rocha là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Racing Club Montevideo.
Tiểu sử Facundo Parada Rocha
Facundo Parada Rocha là hậu vệ 26 tuổi, hiện thi đấu cho Racing Club Montevideo và mang quốc tịch Uruguay. Cầu thủ cao 192 cm, nặng 75 kg và thuận chân phải. Mùa 2026 tại Primera División Uruguay, Facundo Parada Rocha có 2 trận và 111 phút thi đấu. Giá trị cao nhất được ghi nhận là 300 nghìn € (2025), còn giá trị thị trường hiện tại là 200 nghìn €. Hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
111Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 2 | 2 | 111 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 111 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/03/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/01/2021 | 20 | 75 nghìn € |
| 09/04/2021 | 21 | 100 nghìn € |
| 09/09/2021 | 21 | 100 nghìn € |
| 31/12/2021 | 21 | 125 nghìn € |
| 09/06/2022 | 22 | 150 nghìn € |
| 11/11/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 24/06/2024 | 24 | 200 nghìn € |
| 12/12/2024 | 24 | 250 nghìn € |
| 09/06/2025 | 25 | 300 nghìn € |
| 17/12/2025 | 25 | 300 nghìn € |
| 31/05/2026 | 26 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 200 nghìn €.