
Ezequiel Busquets là hậu vệ 25 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo CS Cerrito.
Tiểu sử Ezequiel Busquets
Ezequiel Busquets, hậu vệ 25 tuổi, mang quốc tịch Uruguay và đang thi đấu cho CS Cerrito. Giá trị thị trường hiện là 350 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 1,2 triệu € (2020). Hợp đồng với câu lạc bộ có thời hạn đến 30/12/2026. Cầu thủ sinh ngày 24/10/2000, cao 170 cm, nặng 65 kg và thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/10/2026 | Copa Sudamericana | vs Atlético Mineiro - MG | T 2-0 | 20 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 10/12 | 0 | 1/2 | — | 7,22 |
| 15/10/2026 | Copa Sudamericana | @ Atlético Mineiro - MG | B 0-3 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3/4 | 0 | 1/1 | — | 5,92 |
| 18/09/2026 | Copa Sudamericana | vs Cienciano | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/09/2026 | Copa Sudamericana | @ Cienciano | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 20/08/2026 | Copa Sudamericana | vs Club Atletico Tigre | T 2-1 | 65 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/23 | 2 | 3/11 | — | 6,09 |
| 13/08/2026 | Copa Sudamericana | @ Club Atletico Tigre | T 1-0 | 88 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 21/26 | 3 | 7/18 | — | 7,53 |
| 27/05/2026 | Copa Sudamericana | @ Grêmio - RS | H 2-2 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 20/05/2026 | Copa Sudamericana | vs Deportivo Riestra | T 4-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/04/2026 | Copa Sudamericana | @ Palestino | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 09/04/2026 | Copa Sudamericana | vs Grêmio - RS | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/03/2019 | 18 | 750 nghìn € |
| 05/01/2020 | 19 | 1,2 triệu € |
| 07/04/2020 | 19 | 1,0 triệu € |
| 07/10/2020 | 19 | 1,0 triệu € |
| 07/01/2021 | 20 | 1,0 triệu € |
| 09/09/2021 | 20 | 500 nghìn € |
| 31/12/2021 | 21 | 300 nghìn € |
| 01/06/2022 | 21 | 350 nghìn € |
| 11/11/2022 | 22 | 400 nghìn € |
| 09/07/2023 | 22 | 350 nghìn € |
| 27/12/2023 | 23 | 300 nghìn € |
| 24/06/2024 | 23 | 325 nghìn € |
| 12/12/2024 | 24 | 325 nghìn € |
| 09/06/2025 | 24 | 350 nghìn € |
| 17/12/2025 | 25 | 400 nghìn € |
| 31/05/2026 | 25 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2020; hiện tại 350 nghìn €.