
Evren Korkmaz là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Sakaryaspor.
Tiểu sử Evren Korkmaz
Evren Korkmaz là hậu vệ của Sakaryaspor, sinh ngày 27/04/1997, hiện 29 tuổi và mang quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ. Cầu thủ cao 184 cm và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận ra sân, 1 bàn thắng và 540 phút thi đấu tại Turkish Second League. Giá trị thị trường hiện là 25 nghìn €, hợp đồng có hiệu lực đến 29/06/2027. Chuyển nhượng gần nhất là từ Batman Petrolspor đến Sakaryaspor vào ngày 24/08/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
630Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,14Bàn/90 phút
630Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 630 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 2 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 630 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 2
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2015 | 18 | 25 nghìn € |
| 04/02/2016 | 18 | 25 nghìn € |
| 30/06/2016 | 19 | 75 nghìn € |
| 01/02/2017 | 19 | 75 nghìn € |
| 20/06/2017 | 20 | 100 nghìn € |
| 11/06/2018 | 21 | 100 nghìn € |
| 27/12/2018 | 21 | 100 nghìn € |
| 11/06/2019 | 22 | 75 nghìn € |
| 03/02/2020 | 22 | 75 nghìn € |
| 26/08/2020 | 23 | 100 nghìn € |
| 11/10/2020 | 23 | 175 nghìn € |
| 29/12/2020 | 23 | 175 nghìn € |
| 01/06/2021 | 24 | 175 nghìn € |
| 16/01/2022 | 24 | 275 nghìn € |
| 09/06/2022 | 25 | 225 nghìn € |
| 14/11/2022 | 25 | 325 nghìn € |
| 02/04/2023 | 25 | 275 nghìn € |
| 22/06/2023 | 26 | 225 nghìn € |
| 19/10/2023 | 26 | 225 nghìn € |
| 28/12/2023 | 26 | 200 nghìn € |
| 25/03/2024 | 26 | 200 nghìn € |
| 12/06/2024 | 27 | 200 nghìn € |
| 02/01/2025 | 27 | 100 nghìn € |
| 19/06/2025 | 28 | 100 nghìn € |
| 04/01/2026 | 28 | 50 nghìn € |
| 04/06/2026 | 29 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 325 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 24/08/2026 | Batman Petrolspor | Sakaryaspor | Chuyển nhượng | — |
| 03/07/2024 | Adanaspor | Batman Petrolspor | Chuyển nhượng | — |
| 15/07/2019 | VVV Venlo | Adanaspor | Chuyển nhượng Free | — |
| 30/01/2018 | Den Bosch | VVV Venlo | Cho mượn | — |
| 09/07/2017 | VVV Venlo | Den Bosch | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2015 | VVV-Venlo U19 | VVV Venlo | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | VVV-Venlo U17 | VVV-Venlo U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2013 | VVV-Venlo Youth | VVV-Venlo U17 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2006 | SV Blerick Youth | VVV-Venlo Youth | Chuyển nhượng | — |