
Euan East là hậu vệ 26 tuổi quốc tịch SCO, hiện khoác áo East Kilbride.
Tiểu sử Euan East
Euan East là hậu vệ, sinh ngày 05/07/2000, hiện 26 tuổi, thi đấu cho East Kilbride và mang quốc tịch Scotland. Mùa 2026-2027, cầu thủ có 9 trận ra sân với 705 phút thi đấu và điểm trung bình 6,35, gồm 6 trận ở Scottish League One và 3 trận ở Scottish Bells Challenge Cup. Giá trị thị trường ghi nhận là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt 300 nghìn € (2021). Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 02/09/2026, từ Linfield FC đến East Kilbride FC. Thể hình gồm chiều cao 183 cm và thuận chân trái.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
9Trận ra sân
8Đá chính
705Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
6,35Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Scottish League One | 2026-2027 | — | 6 | 5 | 435 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | 6,24 |
| Scottish Bells Challenge Cup | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 6,57 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Scottish League One · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 435 phút · điểm TB 6,24
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 10
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Scottish Bells Challenge Cup · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút · điểm TB 6,57
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Scottish League One | vs Montrose | H 1-1 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 14/10/2026 | Scottish Bells Challenge Cup | vs Kelty Hearts | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 10/10/2026 | Scottish League One | vs Airdrie United | H 2-2 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 03/10/2026 | Scottish League One | @ East Fife | T 3-0 | 54 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,40 |
| 23/09/2026 | Scottish Bells Challenge Cup | vs Celtic B | H 3-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,60 |
| 19/09/2026 | Scottish League One | @ Alloa Athletic | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 6,25 |
| 12/09/2026 | Scottish League One | vs Peterhead | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,90 |
| 09/09/2026 | Scottish Bells Challenge Cup | vs Bonnyrigg Rose | T 3-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,60 |
| 05/09/2026 | Scottish League One | vs Hamilton Academical F.C. | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 29/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Shelbourne | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,70 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/01/2021 | 20 | 100 nghìn € |
| 02/06/2021 | 20 | 300 nghìn € |
| 30/12/2021 | 21 | 225 nghìn € |
| 30/05/2022 | 21 | 225 nghìn € |
| 03/10/2022 | 22 | — |
| 26/12/2023 | 23 | 50 nghìn € |
| 22/05/2024 | 23 | 100 nghìn € |
| 12/12/2024 | 24 | 100 nghìn € |
| 19/05/2025 | 24 | 175 nghìn € |
| 28/12/2025 | 25 | 100 nghìn € |
| 10/05/2026 | 25 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/09/2026 | Linfield FC | East Kilbride FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2023 | Queen of South | Linfield FC | Chuyển nhượng | — |
| 24/09/2020 | Albion Rovers | Queen of South | Chuyển nhượng | — |
| 10/07/2019 | Queen's Park | Albion Rovers | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2018 | Johnstone Burgh FC | Queen's Park | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | St. Mirren FC U17 | Johnstone Burgh FC | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ39
- Kỹ thuật42
- Tư duy57
- Sức mạnh55
- Thể lực43