
Ethan Walker là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Ayr United.
Tiểu sử Ethan Walker
Ethan Walker là tiền đạo quốc tịch Anh, 24 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Ayr United. Cầu thủ cao 178 cm và nặng 73 kg. Ở mùa 2026-2027, Walker có 4 trận ra sân với tổng 204 phút thi đấu và điểm trung bình 6,47. Hợp đồng của anh có hiệu lực đến 30/05/2028, giá trị thị trường hiện là 175 nghìn €, còn mức cao nhất đạt 200 nghìn € (2022). Lần chuyển nhượng gần nhất được ghi nhận vào ngày 30/06/2024, từ Blackburn Rovers U23 sang Ayr United.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
2Đá chính
204Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/5Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
6,47Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Scottish Championship | 2026-2027 | — | 4 | 2 | 204 | 0 | 0 | 0 | 5 | 2 | — | — | 0 | 0 | 6,47 |
| Cúp Liên đoàn Scotland | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Scottish Championship · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 204 phút · điểm TB 6,47
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/5
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Liên đoàn Scotland · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/08/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Scottish Championship | vs Partick Thistle FC | B 0-1 | 76 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 10/10/2026 | Scottish Championship | vs Dunfermline Athletic | H 1-1 | 78 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,06 |
| 03/10/2026 | Scottish Championship | @ Livingston F.C. | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 26/09/2026 | Scottish Championship | vs Stenhousemuir | B 0-1 | 30 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,37 |
| 19/09/2026 | Scottish Championship | @ Queen's Park | T 2-0 | 20 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | — | 0 | — | — | 6,95 |
| 25/07/2026 | Cúp Liên đoàn Scotland | vs Alloa Athletic | T 4-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 29/06/2021 | 18 | 100 nghìn € |
| 12/05/2022 | 19 | 100 nghìn € |
| 26/10/2022 | 20 | 200 nghìn € |
| 28/12/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 06/03/2024 | 21 | — |
| 02/12/2024 | 22 | 75 nghìn € |
| 16/06/2025 | 22 | 100 nghìn € |
| 09/12/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 20/05/2026 | 23 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 175 nghìn €.