
Estefáno Arango là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch COL, hiện khoác áo Patriotas FC.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
4Đá chính
387Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Colombia | 2026 | — | 6 | 4 | 387 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Colombia · mùa 2026 · 6 trận ra sân, 387 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/04/2026 | VĐQG Thái Lan | vs Muangthong United | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/04/2026 | VĐQG Thái Lan | @ PT Prachuap FC | B 0-2 | 32 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17/18 | 2 | 2/5 | — | 5,73 |
| 05/04/2026 | VĐQG Thái Lan | vs Rayong FC | T 4-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/03/2026 | VĐQG Thái Lan | vs Sukhothai FC | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/03/2016 | 22 | 350 nghìn € |
| 31/08/2016 | 22 | 400 nghìn € |
| 09/11/2016 | 22 | 500 nghìn € |
| 31/12/2017 | 23 | 600 nghìn € |
| 19/07/2018 | 24 | 350 nghìn € |
| 08/10/2018 | 24 | 350 nghìn € |
| 22/12/2018 | 24 | 450 nghìn € |
| 20/06/2019 | 25 | 600 nghìn € |
| 27/02/2020 | 26 | 750 nghìn € |
| 07/04/2020 | 26 | 600 nghìn € |
| 15/01/2021 | 26 | 500 nghìn € |
| 06/06/2021 | 27 | 400 nghìn € |
| 12/01/2022 | 27 | 400 nghìn € |
| 16/06/2022 | 28 | 400 nghìn € |
| 11/12/2022 | 28 | 400 nghìn € |
| 06/07/2023 | 29 | 400 nghìn € |
| 06/12/2023 | 29 | 400 nghìn € |
| 10/06/2024 | 30 | 350 nghìn € |
| 22/09/2024 | 30 | 200 nghìn € |
| 09/12/2024 | 30 | 200 nghìn € |
| 19/06/2025 | 31 | 150 nghìn € |
| 04/12/2025 | 31 | 150 nghìn € |
| 14/05/2026 | 32 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
Chỉ số
- Tốc độ56
- Kỹ thuật57
- Tư duy45
- Sức mạnh39
- Thể lực39