
Erolind Krasniqi là tiền vệ 26 tuổi, hiện khoác áo ETSV Weiche Flensburg.
Tiểu sử Erolind Krasniqi
Erolind Krasniqi là tiền vệ thi đấu cho ETSV Weiche Flensburg, mang quốc tịch Kosovo và 26 tuổi. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ ghi 9 bàn sau 12 trận ra sân, với tổng cộng 1039 phút thi đấu. Chuyển nhượng ngày 30/06/2026 đưa cầu thủ từ ETSV Hamburg đến ETSV Weiche Flensburg, hợp đồng đến 29/06/2028. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, chân thuận là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.039Phút
9Bàn thắng
0Kiến tạo
0,78Bàn/90 phút
115Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.039 | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.039 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 9
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/10/2019 | 19 | 50 nghìn € |
| 20/01/2020 | 19 | 75 nghìn € |
| 21/06/2020 | 20 | 50 nghìn € |
| 12/01/2021 | 20 | 50 nghìn € |
| 22/06/2021 | 21 | 25 nghìn € |
| 26/09/2021 | 21 | 75 nghìn € |
| 21/12/2021 | 21 | 100 nghìn € |
| 24/03/2022 | 22 | 125 nghìn € |
| 12/06/2022 | 22 | 125 nghìn € |
| 07/12/2022 | 22 | 100 nghìn € |
| 12/04/2023 | 23 | 125 nghìn € |
| 20/06/2023 | 23 | 100 nghìn € |
| 31/12/2023 | 23 | — |
| 14/11/2024 | 24 | 100 nghìn € |
| 12/01/2025 | 24 | — |
| 15/09/2026 | 26 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | ETSV Hamburg | ETSV Weiche Flensburg | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | FC Suderelbe | ETSV Hamburg | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2025 | Skenderbeu Korca | FC Suderelbe | Chuyển nhượng | — |
| 31/07/2024 | FC Suderelbe | Skenderbeu Korca | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2023 | Free player | FC Suderelbe | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2023 | Rot-Weiss Essen | Free player | Trở lại | — |
| 29/06/2023 | FC Teutonia 05 | Rot-Weiss Essen | Cho mượn | — |
| 23/01/2023 | Rot-Weiss Essen | FC Teutonia 05 | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2021 | Berliner FC Dynamo | Rot-Weiss Essen | Cho mượn | — |
| 14/07/2020 | Rot-Weiss Essen | Berliner FC Dynamo | Chuyển nhượng | — |
| 01/10/2019 | Free player | Rot-Weiss Essen | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2019 | Hamburger SV U19 | Free player | Trở lại | — |
| 30/06/2017 | Hamburger SV U17 | Hamburger SV U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Hamburger SV Youth | Hamburger SV U17 | Chuyển nhượng | — |