
Erik Puchel là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo Hodonin Sardice.
Tiểu sử Erik Puchel
Erik Puchel là tiền vệ của câu lạc bộ Hodonin Sardice, mang quốc tịch Czech Republic, sinh ngày 15/05/1996 và hiện 30 tuổi. Cầu thủ cao 173 cm, nặng 67 kg, thuận chân trái. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 4 trận tại Czech Third League với 170 phút thi đấu. Tại Cúp Séc, cầu thủ có 1 trận ra sân và ghi 1 bàn. Giá trị thị trường cao nhất của cầu thủ được ghi nhận là 200 nghìn € vào năm 2017.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
5Trận ra sân
3Đá chính
236Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,38Bàn/90 phút
236Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Czech Third League | 2026-2027 | — | 4 | 2 | 170 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Séc | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 66 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Czech Third League · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 170 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 66 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 02/08/2016 | 20 | 100 nghìn € |
| 15/10/2016 | 20 | 150 nghìn € |
| 18/12/2016 | 20 | 150 nghìn € |
| 09/06/2017 | 21 | 200 nghìn € |
| 20/12/2017 | 21 | 150 nghìn € |
| 29/12/2018 | 22 | 150 nghìn € |
| 24/09/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 06/12/2019 | 23 | 100 nghìn € |
| 09/07/2020 | 24 | 150 nghìn € |
| 26/12/2020 | 24 | 150 nghìn € |
| 24/06/2021 | 25 | 150 nghìn € |
| 25/12/2021 | 25 | 150 nghìn € |
| 22/06/2022 | 26 | 125 nghìn € |
| 15/12/2022 | 26 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2017; hiện tại —.