
Erick Zuniga là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch ECU, hiện khoác áo Delfin SC.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
22Trận ra sân
17Đá chính
1.464Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,06Bàn/90 phút
1464Phút/bàn
2/12Sút trúng/sút
72%Chuyền chính xác
4/0Vàng/Đỏ
6,08Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LigaPro Ecuador | 2026 | — | 21 | 17 | 1.420 | 1 | 0 | 1 | 12 | 2 | 72% | 51% | 4 | 0 | 6,37 |
| Copa Ecuador | 2026 | — | 1 | 0 | 44 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
LigaPro Ecuador · mùa 2026 · 21 trận ra sân, 1.420 phút · điểm TB 6,37
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 2/12
- Sút trong vòng cấm
- 6
- Sút ngoài vòng cấm
- 6
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 12/22
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/8
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/3/3
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 319/437 (72%)
- Chuyền quyết định
- 16
- Tạt bóng chính xác
- 15/39 (38%)
- Chuyền dài chính xác
- 22/64 (34%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/23
- Cắt bóng
- 16
- Phá bóng
- 50
- Chặn cú sút
- 3
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 61/119 (51%)
- Không chiến thắng / thua
- 18 / 11
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 43 / 47
- Bị tước bóng
- 9
- Mất quyền kiểm soát
- 247
- Phạm lỗi
- 19
- Bị phạm lỗi
- 8
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 4
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Copa Ecuador · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 44 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | LigaPro Ecuador | vs Manta FC | T 4-2 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 23/29 | 1 | 1/7 | — | 6,30 |
| 10/10/2026 | LigaPro Ecuador | vs Mushuc Runa | T 3-2 | 90 | 1 | 0 | 3 | 1 | 2 | 29/36 | 3 | 5/8 | — | 7,43 |
| 21/09/2026 | LigaPro Ecuador | @ Tecnico Universitario | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 28/36 | 2 | 5/10 | — | 6,79 |
| 14/09/2026 | LigaPro Ecuador | @ Barcelona SC(ECU) | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 23/35 | 3 | 5/9 | — | 6,06 |
| 07/09/2026 | LigaPro Ecuador | vs CD Universidad Católica | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 34/41 | 2 | 5/9 | — | 6,85 |
| 02/09/2026 | LigaPro Ecuador | vs Tecnico Universitario | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 36/47 | 1 | 5/6 | — | 7,43 |
| 24/08/2026 | LigaPro Ecuador | vs Sociedad Deportiva Aucas | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 28/33 | 1 | 4/6 | V | 5,92 |
| 15/08/2026 | LigaPro Ecuador | @ Independiente del Valle | B 2-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13/20 | 1 | 5/9 | — | 5,31 |
| 10/08/2026 | LigaPro Ecuador | vs Orense SC | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/08/2026 | LigaPro Ecuador | @ Liga Dep Universitaria Quito | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 9/20 | 1 | 4/7 | — | 5,80 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/04/2024 | 20 | 50 nghìn € |
| 05/06/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 15/12/2024 | 21 | 100 nghìn € |
| 15/06/2025 | 22 | 50 nghìn € |
| 21/12/2025 | 22 | 50 nghìn € |
| 02/06/2026 | 23 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 150 nghìn €.