
Erick Viveros
Thủ mônECU
30Tuổi
196Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
—Giá trị
Erick Viveros là thủ môn 30 tuổi quốc tịch ECU.
Chỉ số 1 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/08/2026 | LigaPro Ecuador | @ Club Sport Emelec | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/07/2017 | 21 | 50 nghìn € |
| 29/12/2017 | 21 | 50 nghìn € |
| 19/07/2018 | 22 | 50 nghìn € |
| 29/12/2018 | 22 | 100 nghìn € |
| 29/06/2019 | 23 | 100 nghìn € |
| 29/12/2019 | 23 | 150 nghìn € |
| 13/10/2020 | 24 | 150 nghìn € |
| 29/12/2020 | 24 | 150 nghìn € |
| 29/06/2021 | 25 | 200 nghìn € |
| 29/12/2021 | 25 | 150 nghìn € |
| 29/12/2022 | 26 | 250 nghìn € |
| 13/07/2023 | 27 | 150 nghìn € |
| 04/12/2023 | 27 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 250 nghìn € vào năm 2022; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 01/01/2025 | Montúfar FC | Chacaritas FC | Chuyển nhượng | — |
| 31/08/2024 | CD La Union | Montúfar FC | Chuyển nhượng | — |
| 29/02/2024 | Cumbaya FC | CD La Union | Chuyển nhượng | — |
| 11/07/2022 | Atlético Santo Domingo | Cumbaya FC | Chuyển nhượng | — |
| 28/01/2022 | Liga Dep Universitaria Quito | Atlético Santo Domingo | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | LDU Quito Reserves | Liga Dep Universitaria Quito | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2016 | CSD Audaz Octubrino | LDU Quito Reserves | Cho mượn | — |
| 14/03/2016 | LDU Quito Reserves | CSD Audaz Octubrino | Chuyển nhượng | — |
| 30/11/2013 | LDU Quito U20 | LDU Quito Reserves | Chuyển nhượng | — |
| 13/02/2012 | Club Valle del Chota U20 | LDU Quito U20 | Chuyển nhượng | — |