Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Erick Farias

Ulsan HD FCTiền đạoBRA
29Tuổi
174Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
1,2 triệu €Giá trị

Erick Farias là tiền đạo 29 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Ulsan HD FC.

Tiểu sử Erick Farias

Erick Farias là tiền đạo thi đấu cho câu lạc bộ Ulsan HD FC, mang quốc tịch Brazil, sinh ngày 03/01/1997 và hiện 29 tuổi. Cầu thủ cao 174 cm và thuận chân phải. Trong mùa 2026 tại K League 1, cầu thủ có 13 trận ra sân với 859 phút thi đấu, ghi 1 bàn, có 2 kiến tạo và điểm trung bình 5,43. Giá trị thị trường hiện là 1,2 triệu €, cao nhất đạt 1,5 triệu € vào năm 2025. Bản ghi chuyển nhượng gần nhất ngày 13/03/2025 thuộc dạng Hết hạn mượn, từ Esporte Clube Juventude sang Ulsan HD FC với phí 600 nghìn €.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

13Trận ra sân
11Đá chính
859Phút
1Bàn thắng
2Kiến tạo
0,10Bàn/90 phút
859Phút/bàn
4/13Sút trúng/sút
75%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,43Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
K League 12026—131185910213475%42%105,43

Chỉ số chi tiết từng giải

K League 1 · mùa 2026 · 13 trận ra sân, 859 phút · điểm TB 5,43

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
2
Sút / trúng đích
4/13
Sút trong vòng cấm
9
Sút ngoài vòng cấm
4
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
1
Cơ hội lớn bỏ lỡ
1
Rê bóng thành công
6/16
Đá phạt (bàn / sút)
0/11
Phản công (bàn / sút / lần)
0/4/4
Việt vị
2

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
137/182 (75%)
Chuyền quyết định
10
Tạt bóng chính xác
1/7 (14%)
Chuyền dài chính xác
3/7 (42%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/14
Cắt bóng
0
Phá bóng
8
Chặn cú sút
4

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
46/108 (42%)
Không chiến thắng / thua
15 / 33
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
31 / 29
Bị tước bóng
10
Mất quyền kiểm soát
89
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
11

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 22/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Erick Farias · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026K League 1vs Bucheon FC 1995T 2-1450010110/1314/7—6,50
11/10/2026K League 1@ Gwangju Football ClubB 3-483002118/915/9—5,40
19/09/2026K League 1@ FC AnyangB 1-2770011015/1924/9—5,80
12/09/2026K League 1vs Incheon United ClubT 2-1750010213/1600/2—6,60
08/09/2026K League 1vs FC SeoulT 1-0760030316/2206/12——
05/09/2026K League 1@ Jeju SK FCH 0-0890011011/19512/28V—
26/08/2026K League 1@ Daejeon Hana CitizenB 1-259000008/1311/5—6,06
16/08/2026K League 1vs Gangwon FCB 2-3450000111/1611/3—6,41
08/08/2026K League 1@ Pohang SteelersT 2-0630000013/1403/8—6,41
02/08/2026K League 1vs FC AnyangT 3-1840010011/1302/7—6,18

Giá trị thị trường qua các năm

2017: 50 nghìn €2017: 50 nghìn €2022: 600 nghìn €2023: 600 nghìn €2024: 800 nghìn €2024: 1,3 triệu €2024: 1,5 triệu €2025: 1,5 triệu €2025: 1,3 triệu €2026: 1,2 triệu €20172026
Bảng số liệu (10 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
05/09/20172050 nghìn €
17/12/20172050 nghìn €
04/08/202225600 nghìn €
26/11/202326600 nghìn €
27/03/202427800 nghìn €
16/06/2024271,3 triệu €
08/12/2024271,5 triệu €
02/06/2025281,5 triệu €
15/12/2025281,3 triệu €
20/05/2026291,2 triệu €

Giá trị thị trường cao nhất 1,5 triệu € vào năm 2025; hiện tại 1,2 triệu €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
13/03/2025Esporte Clube JuventudeUlsan HD FCHết hạn mượn 0.6M €600 nghìn €
01/08/2023Ypiranga APEsporte Clube JuventudeHết hạn mượn 0.12M €120 nghìn €
06/02/2023Vasco da Gama Saf - RJYpiranga APCho mượn—
07/04/2022Ypiranga APVasco da Gama Saf - RJChuyển nhượng—
26/05/2021Nova Mutum ECYpiranga APChuyển nhượng—
28/02/2021Avenida RSNova Mutum ECChuyển nhượng—
29/08/2019Internacional de LagesAvenida RSChuyển nhượng—
29/05/2019GE Glória (RS)Hercílio Luz FCChuyển nhượng—
03/02/2019Free PlayerGE Glória (RS)Chuyển nhượng—
09/07/2018Boa ECFree PlayerTrở lại—
18/02/2018VejleBoa ECChuyển nhượng—
30/08/2017Gremio FBPA U20VejleChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ57
  • Kỹ thuật46
  • Tư duy54
  • Sức mạnh38
  • Thể lực46
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com