
Ercan Yazıcı là hậu vệ 31 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Aksarayspor.
Tiểu sử Ercan Yazıcı
Ercan Yazıcı là hậu vệ người Turkey, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Aksarayspor và đang 31 tuổi. Anh sinh ngày 28/11/1994, cao 178 cm, nặng 71 kg và thuận chân phải. Trong mùa 2026-2027, anh có 6 trận ra sân tại Turkish Second League, với 1 kiến tạo và 496 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại là 75 nghìn €, còn mức cao nhất được ghi nhận là 800 nghìn € (2015). Hợp đồng của anh có hiệu lực đến 29/06/2027, sau khi chuyển từ Erzincanspor sang Aksarayspor vào 26/08/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
586Phút
0Bàn thắng
1Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 586 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 586 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (26 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/02/2013 | 18 | 50 nghìn € |
| 04/07/2013 | 18 | 100 nghìn € |
| 19/01/2014 | 19 | 100 nghìn € |
| 30/06/2014 | 19 | 400 nghìn € |
| 04/01/2015 | 20 | 700 nghìn € |
| 07/06/2015 | 20 | 800 nghìn € |
| 03/01/2016 | 21 | 600 nghìn € |
| 13/07/2016 | 21 | 300 nghìn € |
| 08/01/2017 | 22 | 200 nghìn € |
| 29/06/2017 | 22 | 200 nghìn € |
| 04/02/2018 | 23 | 150 nghìn € |
| 29/05/2018 | 23 | 150 nghìn € |
| 29/12/2019 | 25 | 50 nghìn € |
| 26/08/2020 | 25 | 100 nghìn € |
| 29/12/2020 | 26 | 100 nghìn € |
| 01/06/2021 | 26 | 125 nghìn € |
| 16/01/2022 | 27 | 125 nghìn € |
| 09/06/2022 | 27 | 75 nghìn € |
| 14/11/2022 | 27 | 75 nghìn € |
| 25/06/2023 | 28 | 100 nghìn € |
| 28/12/2023 | 29 | 75 nghìn € |
| 02/06/2024 | 29 | 100 nghìn € |
| 02/01/2025 | 30 | 75 nghìn € |
| 19/06/2025 | 30 | 100 nghìn € |
| 04/01/2026 | 31 | 50 nghìn € |
| 04/06/2026 | 31 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 800 nghìn € vào năm 2015; hiện tại 75 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 26/08/2026 | Erzincanspor | Aksarayspor | Chuyển nhượng | — |
| 19/08/2025 | Aksarayspor | Erzincanspor | Chuyển nhượng | — |
| 13/07/2023 | Boluspor | Aksarayspor | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | GMG Kastamonuspor | Boluspor | Cho mượn | — |
| 01/03/2023 | Boluspor | GMG Kastamonuspor | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2023 | Diyarbakirspor | Boluspor | Cho mượn | — |
| 01/02/2023 | Boluspor | Diyarbakirspor | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Ankara Keciorengucu | Boluspor | Chuyển nhượng | — |
| 06/09/2021 | Samsunspor | Ankara Keciorengucu | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2021 | Ankaraspor FK | Samsunspor | Cho mượn | — |
| 19/01/2021 | Samsunspor | Ankaraspor FK | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2014 | Sanliurfaspor | Samsunspor | Cho mượn | — |
| 15/01/2014 | Samsunspor | Sanliurfaspor | Chuyển nhượng | — |
| 23/08/2012 | Samsunspor U21 | Samsunspor | Chuyển nhượng | — |