
Enzo Lettieri là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch ARG, hiện khoác áo Deportes Temuco.
Tiểu sử Enzo Lettieri
Enzo Lettieri là hậu vệ thi đấu cho câu lạc bộ Deportes Temuco và mang quốc tịch Argentina, hiện 28 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 19/07/1998 và thuận chân phải. Ở mùa 2026, Lettieri có 2 bàn sau 24 trận ra sân, tổng cộng 2004 phút thi đấu. Tại giải Hạng 2 Chile, cầu thủ cũng ghi nhận 2 bàn trong 24 trận. Giá trị thị trường được ghi nhận là 350 nghìn €, và hợp đồng hiện tại kéo dài đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
24Trận ra sân
23Đá chính
2.004Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
0,09Bàn/90 phút
1002Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
7/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 2 Chile | 2026 | — | 24 | 23 | 2.004 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 7 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 2 Chile · mùa 2026 · 24 trận ra sân, 2.004 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 7
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/02/2020 | 21 | 25 nghìn € |
| 16/05/2021 | 22 | 200 nghìn € |
| 21/12/2021 | 23 | 200 nghìn € |
| 04/07/2022 | 23 | 150 nghìn € |
| 15/12/2022 | 24 | 125 nghìn € |
| 16/07/2023 | 24 | 125 nghìn € |
| 03/12/2023 | 25 | 125 nghìn € |
| 25/06/2024 | 25 | 100 nghìn € |
| 28/11/2024 | 26 | 100 nghìn € |
| 15/05/2025 | 26 | 200 nghìn € |
| 24/11/2025 | 27 | 250 nghìn € |
| 21/06/2026 | 27 | 350 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 350 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ34
- Kỹ thuật36
- Tư duy44
- Sức mạnh60
- Thể lực48