
Enrico Veensalu là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch EST, hiện khoác áo JK Welco Elekter.
Tiểu sử Enrico Veensalu
Enrico Veensalu là tiền đạo người Estonia, hiện thi đấu cho câu lạc bộ JK Welco Elekter ở tuổi 27. Ở mùa 2026, cầu thủ đã ra sân 1 trận với 90 phút thi đấu tại Estonian Esiliiga, ghi 5 bàn thắng và có 5 kiến tạo. Cầu thủ thuận chân trái và giá trị cao nhất được ghi nhận là 125 nghìn € vào năm 2025. Hợp đồng hiện tại có hiệu lực đến ngày 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
90Phút
6Bàn thắng
5Kiến tạo
6,00Bàn/90 phút
15Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Estonian Esiliiga | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 6 | 0 | 5 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Estonian Esiliiga · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 6
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 5
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 15/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (21 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/04/2017 | 17 | 25 nghìn € |
| 19/06/2017 | 17 | 25 nghìn € |
| 03/12/2017 | 18 | 50 nghìn € |
| 25/06/2018 | 18 | 50 nghìn € |
| 13/11/2018 | 19 | 50 nghìn € |
| 05/03/2019 | 19 | — |
| 25/02/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 20/04/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 29/06/2021 | 21 | 75 nghìn € |
| 08/12/2021 | 22 | 75 nghìn € |
| 12/05/2022 | 22 | 50 nghìn € |
| 25/10/2022 | 23 | 50 nghìn € |
| 04/04/2023 | 23 | 50 nghìn € |
| 09/07/2023 | 23 | 75 nghìn € |
| 28/11/2023 | 24 | 100 nghìn € |
| 14/05/2024 | 24 | 125 nghìn € |
| 10/11/2024 | 25 | 125 nghìn € |
| 28/04/2025 | 25 | 125 nghìn € |
| 28/08/2025 | 26 | 125 nghìn € |
| 13/11/2025 | 26 | 125 nghìn € |
| 31/12/2025 | 26 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.