
Emre Topcu là tiền vệ 21 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Zonguldak.
Tiểu sử Emre Topcu
Emre Topcu, 21 tuổi, là tiền vệ của câu lạc bộ Zonguldak và mang quốc tịch Turkey. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ đã ra sân 3 lần với tổng 146 phút, gồm 1 trận tại Cúp Thổ Nhĩ Kỳ và 2 trận tại Turkish Third League. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 100 nghìn € vào năm 2026, còn hợp đồng hiện kéo dài đến 29/06/2028. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 27/08/2026, khi cầu thủ chuyển từ Iskenderunspor sang Zonguldak.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
3Trận ra sân
2Đá chính
146Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Thổ Nhĩ Kỳ | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Turkish Third League | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 56 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Thổ Nhĩ Kỳ · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/10/2026
Turkish Third League · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 56 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 26/12/2022 | 17 | 25 nghìn € |
| 28/05/2023 | 17 | 25 nghìn € |
| 19/12/2023 | 18 | 25 nghìn € |
| 19/06/2024 | 18 | 25 nghìn € |
| 16/01/2025 | 19 | — |
| 04/06/2026 | 20 | 100 nghìn € |
| 08/10/2026 | 21 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Iskenderunspor | Zonguldak | Chuyển nhượng | — |
| 20/01/2026 | Longford Town | Iskenderunspor | Chuyển nhượng | — |
| 16/01/2025 | Drogheda United | Longford Town | Chuyển nhượng | — |
| 29/11/2024 | Longford Town | Drogheda United | Cho mượn | — |
| 03/07/2024 | Drogheda United | Longford Town | Chuyển nhượng | — |
| 07/07/2022 | Drogheda United Academy | Drogheda United | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2019 | Belvedere FC | Drogheda United Academy | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2018 | St Kevins Boys | Belvedere FC | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ48
- Kỹ thuật48
- Tư duy55
- Sức mạnh38
- Thể lực41