
Emre Cem Töremis là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Eimsbutteler TV.
Tiểu sử Emre Cem Töremis
Emre Cem Töremis là tiền vệ của Eimsbutteler TV, mang quốc tịch Germany và hiện 26 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 2 trận với tổng 16 phút thi đấu tại German Regionalliga. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027, còn giá trị thị trường hiện là 10 nghìn €. Giá trị cao nhất từng ghi nhận là 25 nghìn € vào năm 2021.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
0Đá chính
16Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 2 | 0 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 16 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/09/2020 | 20 | 25 nghìn € |
| 10/06/2021 | 21 | 25 nghìn € |
| 09/09/2021 | 21 | 25 nghìn € |
| 27/12/2021 | 21 | 25 nghìn € |
| 22/06/2022 | 22 | 10 nghìn € |
| 30/06/2022 | 22 | — |
| 08/08/2023 | 23 | 10 nghìn € |
| 29/12/2023 | 23 | 10 nghìn € |
| 19/06/2024 | 24 | 10 nghìn € |
| 14/08/2024 | 24 | — |
| 15/09/2026 | 26 | 10 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 10 nghìn €.