
Emmanuel Osho là hậu vệ 19 tuổi quốc tịch ENG, hiện khoác áo Reading.
Tiểu sử Emmanuel Osho
Emmanuel Osho là hậu vệ của câu lạc bộ Reading, mang quốc tịch England, 19 tuổi và sinh ngày 08/04/2007. Thuận chân phải, anh có 2 trận tại Cúp EFL trong mùa 2026-2027 với tổng 91 phút thi đấu. Điểm trung bình của anh trong mùa này là 6,32. Anh có hợp đồng với Reading đến 29/06/2028. Ngày 30/06/2024, anh chuyển từ Reading U18 sang Reading U23.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
2Trận ra sân
1Đá chính
91Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
2/2Sút trúng/sút
57%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,32Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp EFL | 2026-2027 | — | 2 | 1 | 91 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 57% | 46% | 0 | 0 | 6,32 |
| Cúp Liên đoàn Anh | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp EFL · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 91 phút · điểm TB 6,32
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 3/5
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 12/21 (57%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/3
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 7/15 (46%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 7 / 7
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 18
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Liên đoàn Anh · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | English U21 Premier League | @ Liverpool U21 | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 14/21 | 1 | 4/10 | — | 5,85 |
| 14/10/2026 | Cúp EFL | vs Chelsea U21 | B 0-2 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/4 | 1 | 3/5 | — | 6,16 |
| 19/09/2026 | English U21 Premier League | vs Everton U21 | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 23/30 | 2 | 3/10 | — | 6,23 |
| 29/08/2026 | English U21 Premier League | @ Burnley U21 | T 3-1 | 90 | 0 | 1 | 3 | 2 | 1 | 21/31 | 2 | 4/9 | — | 7,58 |
| 26/08/2026 | Cúp Liên đoàn Anh | @ Stevenage Borough | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/08/2026 | Cúp EFL | vs Wycombe Wanderers | H 1-1 | 82 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 10/17 | 2 | 4/10 | — | 6,47 |
| 02/05/2026 | Hạng Ba Anh | vs Blackpool | B 0-1 | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | 1/2 | — | 6,56 |
| 28/04/2026 | English U21 Professional Development League 2 | vs Huddersfield Town U21 | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 | — | 0 | — | — | 6,51 |
| 25/04/2026 | Hạng Ba Anh | @ Rotherham United | H 1-1 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | 3/8 | — | 6,15 |
| 14/04/2026 | English U21 Premier League | vs Derby County U21 | T 4-1 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 42/45 | 2 | 2/6 | — | 6,79 |