emily scarr là tiền đạo 27 tuổi, hiện khoác áo Sunderland (nữ).
Tiểu sử emily scarr
emily scarr là tiền đạo của câu lạc bộ Sunderland (nữ), hiện 27 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 15/09/1999. Mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 5 trận với 179 phút thi đấu và điểm trung bình 6,44, trong đó 1 trận tại FA Women's League Cup và 4 trận tại Hạng Nhì Anh (nữ).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
2Đá chính
260Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
60%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,37Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FA Women's League Cup | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 171 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | 3,15 |
| Hạng Nhì Anh (nữ) | 2026-2027 | — | 4 | 0 | 89 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 60% | 57% | 0 | 0 | 6,47 |
Chỉ số chi tiết từng giải
FA Women's League Cup · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 171 phút · điểm TB 3,15
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Hạng Nhì Anh (nữ) · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 89 phút · điểm TB 6,47
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/1
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 17/28 (60%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 1/4 (25%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 1
- Phá bóng
- 3
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 4/7 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 1 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 2
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 19
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 1
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | FA Women's League Cup | @ Newcastle (nữ) | T 1-0 | 81 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/10/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | vs Leicester City (nữ) | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 27/09/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | @ Watford (nữ) | T 2-1 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6/8 | 1 | 1/1 | — | 6,50 |
| 24/09/2026 | FA Women's League Cup | @ Liverpool (nữ) | B 2-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,30 |
| 20/09/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | vs Southampton (nữ) | H 0-0 | 23 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4/6 | 0 | 1/3 | — | 6,20 |
| 13/09/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | @ Burnley (nữ) | T 2-1 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 5/11 | 1 | 2/3 | — | 6,80 |
| 06/09/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | vs Bristol City (nữ) | T 4-1 | 16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/3 | 0 | — | — | 6,40 |
| 02/05/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | @ Ipswich Town (nữ) | B 1-2 | 27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/10 | 1 | 1/2 | — | 6,20 |
| 26/04/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | vs Crystal Palace (nữ) | B 1-2 | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0/3 | 1 | 1/3 | — | 6,40 |
| 02/04/2026 | Hạng Nhì Anh (nữ) | @ Birmingham (nữ) | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 1 | 13/24 | 0 | 3/7 | — | 6,30 |