
Emiliano Velazquez là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch URU, hiện khoác áo Danubio FC.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
27Trận ra sân
26Đá chính
2.161Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
6/1Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Uruguay | 2026 | — | 27 | 26 | 2.161 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 6 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Uruguay · mùa 2026 · 27 trận ra sân, 2.161 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (37 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/08/2012 | 18 | 100 nghìn € |
| 06/02/2013 | 18 | 325 nghìn € |
| 25/08/2013 | 19 | 550 nghìn € |
| 12/09/2013 | 19 | 700 nghìn € |
| 19/02/2014 | 19 | 1,1 triệu € |
| 14/08/2014 | 20 | 1,5 triệu € |
| 22/10/2014 | 20 | 1,5 triệu € |
| 22/01/2015 | 20 | 2,5 triệu € |
| 08/04/2015 | 20 | 3,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 21 | 4,0 triệu € |
| 21/02/2016 | 21 | 3,0 triệu € |
| 06/04/2016 | 21 | 2,5 triệu € |
| 14/07/2016 | 22 | 1,5 triệu € |
| 21/02/2017 | 22 | 1,2 triệu € |
| 25/06/2017 | 23 | 1,0 triệu € |
| 31/12/2017 | 23 | 1,0 triệu € |
| 29/05/2018 | 24 | 1,0 triệu € |
| 20/12/2018 | 24 | 1,0 triệu € |
| 27/02/2019 | 24 | 1,5 triệu € |
| 10/06/2019 | 25 | 1,5 triệu € |
| 19/12/2019 | 25 | 1,3 triệu € |
| 07/04/2020 | 25 | 1,0 triệu € |
| 07/10/2020 | 26 | 1,0 triệu € |
| 07/01/2021 | 26 | 1,0 triệu € |
| 23/06/2021 | 27 | 1,0 triệu € |
| 16/12/2021 | 27 | 1,0 triệu € |
| 05/04/2022 | 27 | 1,0 triệu € |
| 30/10/2022 | 28 | 1,0 triệu € |
| 29/03/2023 | 28 | 1,0 triệu € |
| 28/06/2023 | 29 | 1,0 triệu € |
| 27/12/2023 | 29 | 700 nghìn € |
| 25/03/2024 | 29 | 600 nghìn € |
| 09/06/2024 | 30 | 300 nghìn € |
| 18/12/2024 | 30 | 300 nghìn € |
| 09/06/2025 | 31 | 300 nghìn € |
| 17/12/2025 | 31 | 300 nghìn € |
| 31/05/2026 | 32 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 4,0 triệu € vào năm 2015; hiện tại 300 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ38
- Kỹ thuật44
- Tư duy52
- Sức mạnh71
- Thể lực64