
Emil Bergstrom
33Tuổi
187Chiều cao (cm)
87Cân nặng (kg)
200 nghìn €Giá trị
Emil Bergstrom là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo Anorthosis Famagusta FC.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
2Trận ra sân
2Đá chính
180Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cypriot First Division | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cypriot First Division · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (36 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/02/2011 | 17 | 50 nghìn € |
| 29/05/2011 | 18 | 150 nghìn € |
| 09/11/2011 | 18 | 500 nghìn € |
| 22/09/2012 | 19 | 1,0 triệu € |
| 18/05/2013 | 20 | 1,0 triệu € |
| 27/03/2014 | 20 | 1,0 triệu € |
| 10/04/2015 | 21 | 1,2 triệu € |
| 13/06/2015 | 22 | 1,4 triệu € |
| 28/11/2015 | 22 | 1,4 triệu € |
| 04/02/2016 | 22 | 2,0 triệu € |
| 24/05/2016 | 23 | 2,0 triệu € |
| 26/12/2016 | 23 | 2,0 triệu € |
| 11/07/2017 | 24 | 1,8 triệu € |
| 07/01/2018 | 24 | 1,8 triệu € |
| 23/04/2018 | 24 | 1,8 triệu € |
| 27/12/2018 | 25 | 1,2 triệu € |
| 11/06/2019 | 26 | 1,0 triệu € |
| 05/01/2020 | 26 | 1,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 26 | 800 nghìn € |
| 13/10/2020 | 27 | 800 nghìn € |
| 05/01/2021 | 27 | 700 nghìn € |
| 18/05/2021 | 28 | 650 nghìn € |
| 03/10/2021 | 28 | 600 nghìn € |
| 04/01/2022 | 28 | 600 nghìn € |
| 07/06/2022 | 29 | 500 nghìn € |
| 15/11/2022 | 29 | 500 nghìn € |
| 08/06/2023 | 30 | 500 nghìn € |
| 20/09/2023 | 30 | 400 nghìn € |
| 19/12/2023 | 30 | 400 nghìn € |
| 29/05/2024 | 31 | 400 nghìn € |
| 17/12/2024 | 31 | 350 nghìn € |
| 22/05/2025 | 32 | 300 nghìn € |
| 07/10/2025 | 32 | 250 nghìn € |
| 22/12/2025 | 32 | 250 nghìn € |
| 01/03/2026 | 32 | 225 nghìn € |
| 01/06/2026 | 33 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,0 triệu € vào năm 2016; hiện tại 200 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật37
- Tư duy46
- Sức mạnh64
- Thể lực47