
Emanuel Ponholzer là thủ môn 29 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo SVG Reichenau.
Tiểu sử Emanuel Ponholzer
Emanuel Ponholzer là thủ môn của câu lạc bộ SVG Reichenau, mang quốc tịch Austria và hiện 29 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 11/02/1998 và cao 187 cm. Ở mùa 2026-2027 tại Austrian 3.Liga, cầu thủ đã có 8 trận ra sân với tổng 720 phút thi đấu. Giá trị cao nhất từng đạt 75 nghìn € vào năm 2017. Mục chuyển nhượng ngày 30/06/2025 ghi nhận hết hạn mượn từ SC Imst đến SVG Reichenau.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
9Trận ra sân
9Đá chính
810Phút
0Cứu thua
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Austrian 3.Liga | 2026-2027 | — | 9 | 9 | 810 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Austrian 3.Liga · mùa 2026-2027 · 9 trận ra sân, 810 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/07/2016 | 18 | 50 nghìn € |
| 02/12/2016 | 18 | 75 nghìn € |
| 26/05/2017 | 19 | 75 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2017; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2025 | SC Imst | SVG Reichenau | Hết hạn mượn | — |
| 30/06/2019 | SC Schwaz | SC Imst | Hết hạn mượn | — |
| 14/01/2018 | Völser SV | SC Schwaz | Hết hạn mượn | — |
| 16/07/2017 | WSG Tirol | Völser SV | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | AKA Tirol U18 | WSG Tirol | Hết hạn mượn | — |
| 30/07/2014 | SpVgg Unterhaching U17 | AKA Tirol U18 | Hết hạn mượn | — |
| 30/06/2013 | AKA Red Bull Salzburg U15 | SpVgg Unterhaching U17 | Hết hạn mượn | — |
| 30/06/2012 | Red Bull Salzburg Youth | AKA Red Bull Salzburg U15 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | FC Wacker Innsbruck Youth | Red Bull Salzburg Youth | Hết hạn mượn | — |
| 16/08/2010 | SV Wörgl Youth | FC Wacker Innsbruck Youth | Hết hạn mượn | — |