
Elton Vata là thủ môn 28 tuổi quốc tịch ALB, hiện khoác áo Teuta Durres.
Tiểu sử Elton Vata
Elton Vata, sinh ngày 13/04/1998, là thủ môn người Albania và hiện thi đấu cho Teuta Durres. Cầu thủ thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 150 nghìn € (2024).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Albanian Super league | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Albanian Super league · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/06/2015 | 17 | 25 nghìn € |
| 26/11/2015 | 17 | 25 nghìn € |
| 13/06/2017 | 19 | 25 nghìn € |
| 13/11/2017 | 19 | 25 nghìn € |
| 14/01/2018 | 19 | 75 nghìn € |
| 27/06/2018 | 20 | 75 nghìn € |
| 17/11/2021 | 23 | 25 nghìn € |
| 27/03/2022 | 23 | 50 nghìn € |
| 28/05/2022 | 24 | 75 nghìn € |
| 25/10/2023 | 25 | 50 nghìn € |
| 28/12/2023 | 25 | 50 nghìn € |
| 26/05/2024 | 26 | 150 nghìn € |
| 14/11/2024 | 26 | 100 nghìn € |
| 24/03/2025 | 26 | 100 nghìn € |
| 29/05/2025 | 27 | 75 nghìn € |
| 29/12/2025 | 27 | 50 nghìn € |
| 08/06/2026 | 28 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 50 nghìn €.