
Elsamed Ramaj
30Tuổi
175Chiều cao (cm)
73Cân nặng (kg)
100 nghìn €Giá trị
Elsamed Ramaj là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch ALB, hiện khoác áo Siegen Sportfreunde.
Tiểu sử Elsamed Ramaj
Elsamed Ramaj là tiền đạo của câu lạc bộ Siegen Sportfreunde, quốc tịch Albania, sinh ngày 26/04/1996 và hiện 30 tuổi. Trong mùa 2026-2027, Elsamed Ramaj đã ghi 3 bàn sau 10 trận tại German Regionalliga, với tổng thời gian thi đấu 512 phút. Cầu thủ cao 175 cm, nặng 73 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường hiện được ghi nhận ở mức 100 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng đạt 125 nghìn € vào năm 2021. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
8Đá chính
599Phút
4Bàn thắng
0Kiến tạo
0,60Bàn/90 phút
149Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 11 | 8 | 599 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 599 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 4
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/07/2019 | 23 | 125 nghìn € |
| 10/12/2019 | 23 | 125 nghìn € |
| 10/09/2020 | 24 | 125 nghìn € |
| 19/01/2021 | 24 | 125 nghìn € |
| 13/06/2021 | 25 | 125 nghìn € |
| 30/12/2021 | 25 | 100 nghìn € |
| 27/06/2022 | 26 | 75 nghìn € |
| 11/12/2022 | 26 | 100 nghìn € |
| 11/06/2023 | 27 | 100 nghìn € |
| 07/01/2024 | 27 | 100 nghìn € |
| 19/06/2024 | 28 | 75 nghìn € |
| 15/12/2024 | 28 | 100 nghìn € |
| 22/06/2025 | 29 | 100 nghìn € |
| 18/12/2025 | 29 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 30 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 100 nghìn €.