
Elías Aguilar là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch CRC, hiện khoác áo CS Herediano.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 3 giải
17Trận ra sân
17Đá chính
1.491Phút
4Bàn thắng
0Kiến tạo
0,24Bàn/90 phút
372Phút/bàn
2/7Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
2/0Vàng/Đỏ
1,70Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Costa Rica Primera Division | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.057 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
| Cúp Trung Mỹ | 2026 | — | 4 | 4 | 349 | 1 | 0 | 0 | 7 | 2 | 86% | 53% | 0 | 0 | 7,21 |
| Supercopa de Costa Rica | 2026 | — | 1 | 1 | 85 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Costa Rica Primera Division · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.057 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Cúp Trung Mỹ · mùa 2026 · 4 trận ra sân, 349 phút · điểm TB 7,21
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/7
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 4
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/9
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/14
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 1/2/2
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 223/257 (86%)
- Chuyền quyết định
- 8
- Tạt bóng chính xác
- 13/31 (41%)
- Chuyền dài chính xác
- 21/24 (87%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 3
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 5
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 24/45 (53%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 20 / 19
- Bị tước bóng
- 4
- Mất quyền kiểm soát
- 69
- Phạm lỗi
- 4
- Bị phạm lỗi
- 14
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/08/2026
Supercopa de Costa Rica · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 85 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/07/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs Antigua GFC | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 3 | 1 | 3 | 64/74 | 0 | 5/13 | — | 7,20 |
| 19/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ Real Esteli | T 2-0 | 79 | 1 | 0 | 2 | 1 | 0 | 35/41 | 0 | 2/5 | — | 8,20 |
| 06/08/2026 | Cúp Trung Mỹ | @ Alianza San Salvador | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 64/75 | 3 | 10/15 | — | 7,14 |
| 31/07/2026 | Cúp Trung Mỹ | vs Marathon | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 3 | 60/67 | 1 | 7/12 | — | 6,29 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (28 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/10/2012 | 20 | 200 nghìn € |
| 30/01/2013 | 21 | 250 nghìn € |
| 09/06/2013 | 21 | 300 nghìn € |
| 30/06/2014 | 22 | 275 nghìn € |
| 24/12/2014 | 23 | 300 nghìn € |
| 24/05/2015 | 23 | 375 nghìn € |
| 27/12/2015 | 24 | 425 nghìn € |
| 19/05/2016 | 24 | 425 nghìn € |
| 27/12/2016 | 25 | 400 nghìn € |
| 23/06/2017 | 25 | 400 nghìn € |
| 29/12/2017 | 26 | 400 nghìn € |
| 31/01/2019 | 27 | 600 nghìn € |
| 31/07/2019 | 27 | 600 nghìn € |
| 28/12/2019 | 28 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 475 nghìn € |
| 22/06/2020 | 28 | 450 nghìn € |
| 20/12/2020 | 29 | 500 nghìn € |
| 21/06/2021 | 29 | 550 nghìn € |
| 25/12/2021 | 30 | 525 nghìn € |
| 17/06/2022 | 30 | 550 nghìn € |
| 26/12/2022 | 31 | 575 nghìn € |
| 27/03/2023 | 31 | 450 nghìn € |
| 13/03/2024 | 32 | 450 nghìn € |
| 13/06/2024 | 32 | 375 nghìn € |
| 19/12/2024 | 33 | 350 nghìn € |
| 11/06/2025 | 33 | 325 nghìn € |
| 29/12/2025 | 34 | 300 nghìn € |
| 28/05/2026 | 34 | 275 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 275 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ57
- Kỹ thuật59
- Tư duy64
- Sức mạnh33
- Thể lực39