
Eleias Himaras là thủ môn 25 tuổi quốc tịch CAN, hiện khoác áo Pacific FC.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
15Trận ra sân
15Đá chính
1.350Phút
46Cứu thua
70%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,42Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Canada | 2026 | — | 14 | 14 | 1.260 | 41 | 6 | 24 | 69% | 57% | 1 | 0 | 6,38 |
| Canadian Championship | 2026 | — | 1 | 1 | 90 | 5 | 0 | 1 | 84% | — | 0 | 0 | 6,98 |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Canada · mùa 2026 · 14 trận ra sân, 1.260 phút · điểm TB 6,38
Thủ môn
- Cứu thua
- 41
- Đấm bóng
- 6
- Băng ra (thành công / tổng)
- 9/9
- Bắt bóng bổng tốt
- 15
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 24
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 332/477 (69%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 60/210 (28%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/14 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 5
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 152
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 2
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/10/2026
Canadian Championship · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 90 phút · điểm TB 6,98
Thủ môn
- Cứu thua
- 5
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 1
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 1
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 38/45 (84%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 5/12 (41%)
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 7
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/07/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | VĐQG Canada | @ Cavalry FC | B 2-4 | 90 | 1 | 0 | 0 | 20/28 | 0 | — | — | 5,48 |
| 12/10/2026 | VĐQG Canada | vs Atletico Ottawa | B 0-2 | 90 | 1 | 0 | 2 | 8/20 | 0 | 3/3 | — | 5,86 |
| 08/10/2026 | VĐQG Canada | @ Forge FC | B 0-3 | 90 | 4 | 0 | 3 | 20/36 | 0 | — | — | 6,19 |
| 05/10/2026 | VĐQG Canada | @ Supra Du Quebec | B 0-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 28/09/2026 | VĐQG Canada | @ Inter Toronto FC | T 4-3 | 90 | 1 | 0 | 0 | 14/23 | 0 | — | — | 6,03 |
| 20/09/2026 | VĐQG Canada | vs Vancouver FC | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 14/09/2026 | VĐQG Canada | vs Cavalry FC | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/09/2026 | VĐQG Canada | @ Inter Toronto FC | H 3-3 | 90 | 6 | 0 | 3 | 14/26 | 0 | — | — | 6,54 |
| 06/09/2026 | VĐQG Canada | @ Atletico Ottawa | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 31/08/2026 | VĐQG Canada | vs HFX Wanderers FC | T 4-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (9 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/11/2021 | 19 | 10 nghìn € |
| 23/11/2022 | 20 | 100 nghìn € |
| 25/05/2023 | 21 | 100 nghìn € |
| 09/11/2023 | 21 | 50 nghìn € |
| 20/06/2024 | 22 | 50 nghìn € |
| 05/12/2024 | 22 | 50 nghìn € |
| 11/05/2025 | 23 | 50 nghìn € |
| 17/11/2025 | 23 | 100 nghìn € |
| 07/05/2026 | 24 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.