
El Mehdi Al Harrar
25Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
1,0 triệu €Giá trị
El Mehdi Al Harrar là thủ môn 25 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo Raja Club Athletic.
Tiểu sử El Mehdi Al Harrar
Thủ môn người Morocco El Mehdi Al Harrar, sinh ngày 30/11/2000 và hiện 25 tuổi, thuộc Raja Club Athletic. Cầu thủ thuận chân phải. Tại giải The Botola Pro, cầu thủ ra sân 3 trận với 270 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận là 1,0 triệu €, còn hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
3Đá chính
270Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| The Botola Pro | 2026-2027 | — | 3 | 3 | 270 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
The Botola Pro · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 270 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/10/2026
Chỉ số 4 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/06/2026 | Giao hữu quốc tế | vs Madagascar | T 4-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/10/2025 | Vòng loại World Cup châu Phi | vs Cộng hòa Congo | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/09/2025 | Vòng loại World Cup châu Phi | @ Zambia | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 06/09/2025 | Vòng loại World Cup châu Phi | vs Niger | T 5-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/04/2021 | 27 | 350 nghìn € |
| 30/07/2021 | 27 | 300 nghìn € |
| 30/11/2021 | 28 | 275 nghìn € |
| 10/07/2022 | 28 | 250 nghìn € |
| 05/02/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 02/07/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 28/01/2024 | 30 | 125 nghìn € |
| 19/06/2024 | 30 | 150 nghìn € |
| 30/10/2024 | 31 | 200 nghìn € |
| 07/01/2025 | 31 | 200 nghìn € |
| 27/05/2025 | 31 | 450 nghìn € |
| 27/11/2025 | 32 | 750 nghìn € |
| 24/03/2026 | 32 | 1,0 triệu € |
| 21/06/2026 | 32 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2026; hiện tại 1,0 triệu €.
Chỉ số
- Thể lực31
- Chỉ số 158
- Chỉ số 230
- Chỉ số 463
- Chỉ số 353