
Egor Aksenov là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo FK Ryazan.
Tiểu sử Egor Aksenov
Egor Aksenov là tiền đạo của FK Ryazan, mang quốc tịch Russia và 25 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ này có 1 trận tại Cúp Nga với 58 phút thi đấu. Chiều cao 178 cm, cân nặng 67 kg và thuận chân phải. Giá trị thị trường cao nhất của Egor Aksenov là 150 nghìn € (2023), còn hợp đồng hiện tại có hạn đến 31/12/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 21/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
58Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 58 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 58 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 09/09/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (11 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 19/09/2018 | 17 | 25 nghìn € |
| 19/12/2018 | 17 | 50 nghìn € |
| 13/06/2019 | 17 | 25 nghìn € |
| 22/12/2019 | 18 | 25 nghìn € |
| 28/06/2020 | 18 | 25 nghìn € |
| 28/12/2020 | 19 | — |
| 02/12/2021 | 20 | 75 nghìn € |
| 12/06/2022 | 20 | 125 nghìn € |
| 01/12/2022 | 21 | 125 nghìn € |
| 25/06/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 19/11/2023 | 22 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.