
Efe Sayhan là tiền vệ 21 tuổi, hiện khoác áo Pazarspor.
Tiểu sử Efe Sayhan
Efe Sayhan, tiền vệ 21 tuổi người Turkey, hiện thi đấu cho Pazarspor. Cầu thủ sinh ngày 01/01/2005 và có chiều cao 176 cm, thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 1 trận ra sân với tổng thời gian 90 phút, trận đó thuộc Cúp Thổ Nhĩ Kỳ. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 100 nghìn € (2025), hợp đồng đến ngày 29/06/2028. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 03/09/2026, từ Zonguldak sang Pazarspor.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
1Đá chính
186Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Third League | 2026-2027 | — | 5 | 0 | 96 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Cúp Thổ Nhĩ Kỳ | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Third League · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 96 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Cúp Thổ Nhĩ Kỳ · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 07/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 27/01/2024 | 19 | 50 nghìn € |
| 14/03/2024 | 19 | 75 nghìn € |
| 30/05/2024 | 19 | 75 nghìn € |
| 02/01/2025 | 20 | 25 nghìn € |
| 01/04/2025 | 20 | 50 nghìn € |
| 24/06/2025 | 20 | 100 nghìn € |
| 15/09/2025 | 0 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2025; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 03/09/2026 | Zonguldak | Pazarspor | Chuyển nhượng | — |
| 05/02/2026 | Ayvalikgucu Belediyespor | Zonguldak | Chuyển nhượng | — |
| 02/09/2025 | Pendikspor | Ayvalikgucu Belediyespor | Chuyển nhượng | — |
| 16/11/2024 | Fethiyespor | Pendikspor | Cho mượn | — |
| 25/07/2024 | Pendikspor | Fethiyespor | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2023 | Pendikspor U19 | Pendikspor | Chuyển nhượng | — |
| 25/08/2022 | Eyupspor U19 | Pendikspor U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | Eyüpspor Youth | Eyupspor U19 | Chuyển nhượng | — |
| 28/08/2019 | Sancaktepe FK Youth | Eyüpspor Youth | Chuyển nhượng | — |