
Eero Ylönen là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch FIN, hiện khoác áo Mikkelin Palloilijat.
Tiểu sử Eero Ylönen
Eero Ylönen là tiền đạo người Phần Lan, thi đấu cho câu lạc bộ Mikkelin Palloilijat. Cầu thủ sinh ngày 11/03/2003, có tuổi 24, cao 180 cm và nặng 66 kg. Ở mùa 2026, Eero Ylönen có 3 bàn thắng, 1 kiến tạo, 24 trận ra sân và 351 phút thi đấu. Giá trị thị trường được ghi nhận là 25 nghìn €, và hợp đồng đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
25Trận ra sân
14Đá chính
351Phút
3Bàn thắng
2Kiến tạo
0,77Bàn/90 phút
117Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Finnish Ykkosliiga | 2026 | — | 23 | 13 | 238 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Finland Suomen Cup | 2026 | — | 2 | 1 | 113 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Finnish Ykkosliiga · mùa 2026 · 23 trận ra sân, 238 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 2
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Finland Suomen Cup · mùa 2026 · 2 trận ra sân, 113 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/05/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (14 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/02/2020 | 16 | 25 nghìn € |
| 25/09/2020 | 17 | 25 nghìn € |
| 03/03/2021 | 17 | 25 nghìn € |
| 25/07/2021 | 18 | 25 nghìn € |
| 01/11/2021 | 18 | 25 nghìn € |
| 30/06/2022 | 19 | 25 nghìn € |
| 26/10/2022 | 19 | 25 nghìn € |
| 29/06/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 23/11/2023 | 20 | 25 nghìn € |
| 09/05/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 05/09/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 27/11/2024 | 21 | 25 nghìn € |
| 20/11/2025 | 22 | 25 nghìn € |
| 28/06/2026 | 23 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 25 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 25 nghìn €.