Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

edvin krupic

NS MuraTiền vệ
22Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
150 nghìn €Giá trị

edvin krupic là tiền vệ 22 tuổi, hiện khoác áo NS Mura.

Tiểu sử edvin krupic

edvin krupic là tiền vệ của câu lạc bộ NS Mura, mang quốc tịch Slovenia và hiện 22 tuổi, sinh ngày 03/03/2004. Cầu thủ thuận chân trái, và trong mùa 2025-2026 có 2 trận ra sân với 26 phút thi đấu cùng điểm trung bình 6,41. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, còn mức cao nhất ghi nhận là 300 nghìn € (2025). Hồ sơ chuyển nhượng ghi nhận việc chuyển từ Domzale sang NS Mura vào ngày 04/08/2025, và chuyển từ NS Mura sang NK Jesenice vào ngày 30/06/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.

Mùa 2025-2026 · tổng hợp 1 giải

2Trận ra sân
0Đá chính
26Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/2Sút trúng/sút
88%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,41Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Vòng loại U21 châu Âu2025-2026—20260002088%50%006,41

Chỉ số chi tiết từng giải

Vòng loại U21 châu Âu · mùa 2025-2026 · 2 trận ra sân, 26 phút · điểm TB 6,41

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/2
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
2
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
22/25 (88%)
Chuyền quyết định
2
Tạt bóng chính xác
1/2 (50%)
Chuyền dài chính xác
2/2 (100%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/1
Cắt bóng
1
Phá bóng
0
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
1/2 (50%)
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
1 / 1
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
6
Phạm lỗi
1
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 19/07/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2022: 25 nghìn €2023: 25 nghìn €2023: 50 nghìn €2024: 50 nghìn €2024: 50 nghìn €2025: 300 nghìn €2025: 200 nghìn €2026: 100 nghìn €20222026
Bảng số liệu (8 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
30/11/20221825 nghìn €
11/09/20231925 nghìn €
21/11/20231950 nghìn €
23/05/20242050 nghìn €
10/12/20242050 nghìn €
26/05/202521300 nghìn €
09/12/202521200 nghìn €
25/05/202622100 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 150 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026NS MuraNK JeseniceChuyển nhượng—
04/08/2025DomzaleNS MuraChuyển nhượng—
10/01/2024BistricaDomzaleCho mượn—
31/07/2023DomzaleBistricaChuyển nhượng—
30/06/2023NK Domzale U19DomzaleChuyển nhượng—
30/12/2022Roltek DobNK Domzale U19Cho mượn—
13/07/2022NK Domzale U19Roltek DobChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ48
  • Kỹ thuật44
  • Tư duy52
  • Sức mạnh34
  • Thể lực25
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com