
Edvard Rusak là thủ môn 32 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo Gyirmot SE.
Tiểu sử Edvard Rusak
Edvard Rusak là thủ môn, hiện thi đấu cho Gyirmot SE và có quốc tịch Hungary. Cầu thủ 32 tuổi, sinh ngày 06/04/1994, cao 183 cm, nặng 76 kg, chân thuận là chân phải. Giá trị thị trường hiện tại là 50 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 200 nghìn € (2021).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Merkantil Bank Liga | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Merkantil Bank Liga · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/02/2013 | 18 | 50 nghìn € |
| 01/01/2014 | 19 | 75 nghìn € |
| 30/01/2015 | 0 | — |
| 26/11/2015 | 21 | 75 nghìn € |
| 29/09/2016 | 22 | 75 nghìn € |
| 22/02/2017 | 22 | 75 nghìn € |
| 05/10/2017 | 23 | 75 nghìn € |
| 14/03/2018 | 23 | 75 nghìn € |
| 04/01/2019 | 24 | 100 nghìn € |
| 29/10/2019 | 25 | 150 nghìn € |
| 27/07/2020 | 26 | 150 nghìn € |
| 23/01/2021 | 26 | 150 nghìn € |
| 31/05/2021 | 27 | 200 nghìn € |
| 10/10/2021 | 27 | 150 nghìn € |
| 06/01/2022 | 27 | 125 nghìn € |
| 06/06/2022 | 28 | 175 nghìn € |
| 21/02/2023 | 28 | 150 nghìn € |
| 06/06/2023 | 29 | 150 nghìn € |
| 22/01/2024 | 29 | 125 nghìn € |
| 22/05/2024 | 30 | 100 nghìn € |
| 17/12/2024 | 30 | 100 nghìn € |
| 27/05/2025 | 31 | 75 nghìn € |
| 15/09/2025 | 0 | — |
| 13/09/2026 | 32 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 50 nghìn €.