
Eduardo Herrera
33Tuổi
190Chiều cao (cm)
71Cân nặng (kg)
25 nghìn €Giá trị
Eduardo Herrera là thủ môn 33 tuổi quốc tịch VEN, hiện khoác áo Academia Puerto Cabello.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Primera División Venezuela | 2026 | — | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Copa Sudamericana | 2026 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Primera División Venezuela · mùa 2026 · 1 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Copa Sudamericana · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 22/05/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/10/2026 | Primera División Venezuela | @ Trujillanos | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/08/2026 | Primera División Venezuela | @ Zamora Barinas | T 1-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/06/2026 | Primera División Venezuela | @ Carabobo | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/05/2026 | Copa Sudamericana | vs CA Juventud | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 30/04/2026 | Copa Sudamericana | @ CA Juventud | B 0-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/04/2026 | Copa Sudamericana | @ Cienciano | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/03/2016 | 22 | 125 nghìn € |
| 09/05/2016 | 22 | 200 nghìn € |
| 19/09/2016 | 23 | 200 nghìn € |
| 27/11/2016 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/01/2017 | 23 | 300 nghìn € |
| 11/06/2017 | 24 | 350 nghìn € |
| 09/10/2017 | 24 | 350 nghìn € |
| 03/12/2017 | 24 | 350 nghìn € |
| 06/06/2018 | 25 | 350 nghìn € |
| 23/09/2018 | 25 | 350 nghìn € |
| 22/12/2018 | 25 | 350 nghìn € |
| 02/05/2019 | 25 | 350 nghìn € |
| 04/08/2019 | 26 | 350 nghìn € |
| 10/11/2019 | 26 | 325 nghìn € |
| 31/03/2020 | 26 | 300 nghìn € |
| 19/12/2020 | 27 | 200 nghìn € |
| 04/06/2021 | 27 | 200 nghìn € |
| 17/10/2021 | 28 | 200 nghìn € |
| 13/06/2024 | 31 | 50 nghìn € |
| 05/12/2024 | 31 | 25 nghìn € |
| 18/06/2025 | 32 | 50 nghìn € |
| 04/12/2025 | 32 | 25 nghìn € |
| 28/05/2026 | 32 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2019; hiện tại 25 nghìn €.