Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

E. Tokat

Hekimoglu TrabzonHậu vệTUR
33Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
50 nghìn €Giá trị

E. Tokat là hậu vệ 33 tuổi quốc tịch TUR, hiện khoác áo Hekimoglu Trabzon.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

5Trận ra sân
5Đá chính
408Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
2/0Vàng/Đỏ

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Turkish Second League2026-2027—5540800000——20—

Chỉ số chi tiết từng giải

Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 408 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
2
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Giá trị thị trường qua các năm

2016: 200 nghìn €2017: 100 nghìn €2018: 50 nghìn €2019: 150 nghìn €2021: 100 nghìn €2021: 50 nghìn €2022: 25 nghìn €2022: 50 nghìn €2023: 125 nghìn €2023: 125 nghìn €2023: 75 nghìn €2024: 125 nghìn €2025: 150 nghìn €2025: 150 nghìn €2026: 50 nghìn €2026: 50 nghìn €20162026
Bảng số liệu (16 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
31/08/201623200 nghìn €
08/09/201724100 nghìn €
03/07/20182550 nghìn €
29/12/201926150 nghìn €
17/01/202127100 nghìn €
30/05/20212850 nghìn €
13/02/20222825 nghìn €
19/06/20222950 nghìn €
04/01/202329125 nghìn €
25/06/202330125 nghìn €
28/12/20233075 nghìn €
02/06/202431125 nghìn €
02/01/202531150 nghìn €
19/06/202532150 nghìn €
04/01/20263250 nghìn €
04/06/20263350 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2016; hiện tại 50 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026AltinorduHekimoglu TrabzonChuyển nhượng—
21/01/2026AnkarademirsporAltinorduChuyển nhượng—
08/09/2025AltinorduAnkarademirsporChuyển nhượng—
30/06/2024IskenderunsporAltinorduChuyển nhượng—
14/08/2023AfyonsporIskenderunsporChuyển nhượng—
25/07/2022AdiyamansporAfyonsporChuyển nhượng—
21/08/2021Corum FKAdiyamansporChuyển nhượng—
25/08/2020Mamak BACorum FKChuyển nhượng—
16/01/2020Corum FKMamak BAChuyển nhượng—
27/08/2019Tarsus Idman YurduCorum FKChuyển nhượng—
13/01/2019Darica GenclerbirligiTarsus Idman YurduChuyển nhượng—
19/07/2018Nigde BelediyesporDarica GenclerbirligiChuyển nhượng—
14/08/2017Ankaraspor FKNigde BelediyesporChuyển nhượng—
29/06/2017Mamak BAAnkaraspor FKCho mượn—
23/08/2016Ankaraspor FKMamak BAChuyển nhượng—
22/08/2016Hacettepe SporAnkaraspor FKChuyển nhượng—
31/07/2013Genclerbirligi Ankara U21Hacettepe SporChuyển nhượng—
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com