
E. Nazlı là tiền vệ 25 tuổi, hiện khoác áo Kepez Belediyespor.
Tiểu sử E. Nazlı
E. Nazlı là tiền vệ thi đấu cho Kepez Belediyespor, 25 tuổi, mang quốc tịch Turkey. Cao 178 cm, thuận chân phải, giá trị cao nhất được ghi nhận là 75 nghìn € (2023). Ở mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 2 trận với tổng 180 phút thi đấu; ở Cúp Thổ Nhĩ Kỳ cũng ghi nhận 2 trận. Chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 03/09/2026, khi cầu thủ gia nhập Kepez Belediyespor theo dạng Free player. Trước đó, cầu thủ chuyển từ Batman Petrolspor đến Duzcespor vào 01/09/2024, rồi từ Duzcespor đến Yalova FK 77 SK vào 10/09/2025.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
5Đá chính
499Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Third League | 2026-2027 | — | 5 | 3 | 319 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
| Cúp Thổ Nhĩ Kỳ | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Third League · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 319 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 11/10/2026
Cúp Thổ Nhĩ Kỳ · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 08/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 17/01/2021 | 20 | 25 nghìn € |
| 30/05/2021 | 20 | 50 nghìn € |
| 13/02/2022 | 21 | 50 nghìn € |
| 19/06/2022 | 21 | 25 nghìn € |
| 04/01/2023 | 22 | 50 nghìn € |
| 25/06/2023 | 22 | 75 nghìn € |
| 28/12/2023 | 22 | 75 nghìn € |
| 06/03/2024 | 23 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 75 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 03/09/2026 | Free player | Kepez Belediyespor | Chuyển nhượng | — |
| 10/09/2025 | Duzcespor | Yalova FK 77 SK | Chuyển nhượng | — |
| 01/09/2024 | Batman Petrolspor | Duzcespor | Chuyển nhượng | — |
| 11/01/2024 | Serik Belediyespor | Batman Petrolspor | Chuyển nhượng | — |
| 03/08/2020 | Serik Spor Youth | Serik Belediyespor | Chuyển nhượng | — |