
E. Lässig là tiền vệ 26 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Astoria Walldorf.
Tiểu sử E. Lässig
E. Lässig là tiền vệ của câu lạc bộ Astoria Walldorf, mang quốc tịch Germany. Cầu thủ sinh ngày 30/11/1999 và 26 tuổi, cao 174 cm, nặng 70 kg và thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, cầu thủ có 11 trận ra sân tại German Regionalliga với 990 phút thi đấu. Giá trị thị trường là 100 nghìn € và hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
12Trận ra sân
12Đá chính
1.080Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| German Regionalliga | 2026-2027 | — | 12 | 12 | 1.080 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
German Regionalliga · mùa 2026-2027 · 12 trận ra sân, 1.080 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/08/2018 | 18 | 50 nghìn € |
| 10/02/2019 | 19 | 75 nghìn € |
| 11/08/2019 | 19 | 75 nghìn € |
| 05/02/2020 | 20 | 50 nghìn € |
| 14/09/2020 | 20 | 50 nghìn € |
| 14/02/2021 | 21 | 75 nghìn € |
| 29/06/2021 | 21 | 50 nghìn € |
| 30/12/2021 | 22 | 50 nghìn € |
| 27/06/2022 | 22 | 50 nghìn € |
| 18/12/2022 | 23 | 50 nghìn € |
| 28/06/2023 | 23 | 50 nghìn € |
| 09/01/2024 | 24 | 75 nghìn € |
| 29/06/2024 | 24 | 75 nghìn € |
| 05/01/2025 | 25 | 100 nghìn € |
| 10/06/2025 | 25 | 100 nghìn € |
| 18/12/2025 | 26 | 100 nghìn € |
| 16/06/2026 | 26 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.