
E. Aydın là thủ môn 36 tuổi, hiện khoác áo Duzcespor.
Tiểu sử E. Aydın
E. Aydın là thủ môn của câu lạc bộ Duzcespor, mang quốc tịch Turkey và hiện 36 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 5 trận ra sân với 450 phút thi đấu tại Turkish Third League. Cao 185 cm, thuận chân phải, giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 150 nghìn € (2023), hợp đồng đến 29/06/2027. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra ngày 27/08/2026, từ Corlu Spor 1947 sang Duzcespor.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
540Phút
0Cứu thua
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Third League | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 540 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Third League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 540 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 21/07/2015 | 25 | 100 nghìn € |
| 03/01/2016 | 25 | 100 nghìn € |
| 31/08/2016 | 26 | 50 nghìn € |
| 03/07/2018 | 28 | — |
| 29/12/2019 | 29 | 25 nghìn € |
| 17/01/2021 | 30 | 75 nghìn € |
| 30/05/2021 | 31 | 100 nghìn € |
| 04/01/2023 | 32 | 125 nghìn € |
| 25/06/2023 | 33 | 150 nghìn € |
| 18/10/2023 | 33 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 150 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Corlu Spor 1947 | Duzcespor | Chuyển nhượng | — |
| 11/08/2025 | Yeni Orduspor | Corlu Spor 1947 | Chuyển nhượng | — |
| 12/07/2023 | Duzcespor | Yeni Orduspor | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2021 | Usakspor | Duzcespor | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2017 | Nazilli Belediyespor | Usakspor | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2016 | Karsiyaka | Nazilli Belediyespor | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2016 | 1922 Konyaspor | Karsiyaka | Cho mượn | — |
| 31/01/2016 | Karsiyaka | 1922 Konyaspor | Chuyển nhượng | — |
| 29/07/2015 | Darica Genclerbirligi | Karsiyaka | Hết hạn mượn 0.045M € | 45 nghìn € |
| 28/07/2011 | Istanbulspor | Darica Genclerbirligi | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2009 | Istanbulspor Youth | Istanbulspor | Chuyển nhượng | — |