
Dzhaner sadetinov là tiền vệ 20 tuổi, hiện khoác áo FC Hebar Pazardzhik.
Tiểu sử Dzhaner sadetinov
Dzhaner sadetinov là tiền vệ người Bulgaria, 20 tuổi, hiện thi đấu cho câu lạc bộ FC Hebar Pazardzhik. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 11 trận ra sân với 949 phút thi đấu tại Bulgarian Vtora Liga. Cao 181 cm, chân thuận là chân phải, giá trị thị trường được ghi nhận là 200 nghìn €. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 30/06/2026, từ FK Chernomorets 1919 Burgas sang FC Hebar Pazardzhik.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
11Trận ra sân
11Đá chính
949Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bulgarian Vtora Liga | 2026-2027 | — | 11 | 11 | 949 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bulgarian Vtora Liga · mùa 2026-2027 · 11 trận ra sân, 949 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (3 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/03/2025 | 19 | 50 nghìn € |
| 01/06/2025 | 19 | 100 nghìn € |
| 21/05/2026 | 20 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | FK Chernomorets 1919 Burgas | FC Hebar Pazardzhik | Chuyển nhượng | — |
| 18/01/2026 | Fratria | FK Chernomorets 1919 Burgas | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | FC Dobrudzha Dobrich | Fratria | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2024 | Perugia U20 | FC Dobrudzha Dobrich | Chuyển nhượng | — |
| 16/02/2023 | Ludogorets Razgrad III | Perugia U20 | Chuyển nhượng | — |