
Dzevad Sijamija là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch BIH, hiện khoác áo NK Celik Zenica.
Tiểu sử Dzevad Sijamija
Dzevad Sijamija là tiền đạo thi đấu cho NK Celik Zenica, mang quốc tịch Bosnia and Herzegovina và 24 tuổi. Mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 7 trận với 473 phút thi đấu và ghi 1 bàn. Sinh ngày 18/02/2002, cầu thủ có hợp đồng với NK Celik Zenica đến 29/06/2027. Giá trị thị trường hiện là 175 nghìn €, còn chân thuận là chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
6Đá chính
563Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,16Bàn/90 phút
563Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 8 | 6 | 563 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 563 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (10 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/07/2022 | 20 | 175 nghìn € |
| 27/11/2022 | 20 | 125 nghìn € |
| 01/06/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 06/12/2023 | 21 | 150 nghìn € |
| 10/06/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 18/12/2024 | 22 | 150 nghìn € |
| 17/03/2025 | 23 | 125 nghìn € |
| 03/06/2025 | 23 | 125 nghìn € |
| 26/11/2025 | 23 | 150 nghìn € |
| 11/06/2026 | 24 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 175 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 175 nghìn €.