
Dušan Marković là thủ môn 28 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo Radnik Bijeljina.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
7Trận ra sân
7Đá chính
630Phút
0Cứu thua
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bosnia and Herzegovina Premier League | 2026-2027 | — | 7 | 7 | 630 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Bosnia and Herzegovina Premier League · mùa 2026-2027 · 7 trận ra sân, 630 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (20 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 09/01/2018 | 19 | 150 nghìn € |
| 01/07/2018 | 20 | 150 nghìn € |
| 13/01/2019 | 20 | 400 nghìn € |
| 08/06/2019 | 21 | 500 nghìn € |
| 27/10/2019 | 21 | 600 nghìn € |
| 07/04/2020 | 22 | 525 nghìn € |
| 27/06/2020 | 22 | 400 nghìn € |
| 21/12/2020 | 22 | 200 nghìn € |
| 23/05/2021 | 23 | 250 nghìn € |
| 24/12/2021 | 23 | 250 nghìn € |
| 25/06/2022 | 24 | 250 nghìn € |
| 20/12/2022 | 24 | 300 nghìn € |
| 05/06/2023 | 25 | 325 nghìn € |
| 27/12/2023 | 25 | 250 nghìn € |
| 18/06/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 28/11/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 11/06/2025 | 27 | 200 nghìn € |
| 20/10/2025 | 27 | 175 nghìn € |
| 03/03/2026 | 27 | 150 nghìn € |
| 31/05/2026 | 28 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.