
Douglas Cruz là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Isenmulang Kalteng.
Tiểu sử Douglas Cruz
Douglas Cruz thi đấu ở vị trí hậu vệ cho câu lạc bộ Isenmulang Kalteng, có quốc tịch Brazil và 28 tuổi. Trong mùa 2026-2027, Douglas Cruz có 5 trận ra sân với 438 phút thi đấu và ghi 1 bàn tại Liga 1 Indonesia, điểm trung bình 3,55. Cầu thủ cao 190 cm, nặng 80 kg, thuận chân trái và sinh ngày 04/09/1998. Giá trị thị trường hiện tại là 125 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng ghi nhận là 200 nghìn € vào năm 2020.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
528Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,17Bàn/90 phút
528Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
4,04Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 1 Indonesia | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 528 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | 4,04 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 1 Indonesia · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 528 phút · điểm TB 4,04
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/10/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Java United F.C. | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 16/10/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Persatuan Sepakbola Indonesia Jepara | T 1-0 | 82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,50 |
| 09/10/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Persebaya Surabaya | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Bhayangkara Presisi Indonesia FC | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 12/09/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Bali United | B 1-4 | 86 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,90 |
| 04/09/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Arema FC | B 0-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,35 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (7 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/09/2020 | 22 | 75 nghìn € |
| 15/12/2020 | 22 | 200 nghìn € |
| 21/03/2021 | 22 | 150 nghìn € |
| 14/06/2021 | 22 | 150 nghìn € |
| 22/06/2022 | 23 | 75 nghìn € |
| 29/12/2022 | 24 | 50 nghìn € |
| 18/06/2024 | 25 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2020; hiện tại 125 nghìn €.