
Dominik Meisel là tiền vệ 27 tuổi quốc tịch GER, hiện khoác áo Würzburger Kickers.
Tiểu sử Dominik Meisel
Dominik Meisel là tiền vệ quốc tịch Germany, năm nay 27 tuổi và hiện thi đấu cho câu lạc bộ Würzburger Kickers. Cầu thủ cao 179 cm, nặng 82 kg, thuận chân trái và sinh ngày 29/06/1999. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 3 trận tại Hạng 3 Đức với 164 phút thi đấu và điểm trung bình 3,93. Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027. Giá trị thị trường là 125 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 225 nghìn € vào năm 2021.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
4Trận ra sân
2Đá chính
174Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
65%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
4,65Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng 3 Đức | 2026-2027 | — | 4 | 2 | 174 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 65% | 57% | 1 | 0 | 4,65 |
| Cúp Quốc gia Đức | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Hạng 3 Đức · mùa 2026-2027 · 4 trận ra sân, 174 phút · điểm TB 4,65
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 34/52 (65%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 1/2 (50%)
- Chuyền dài chính xác
- 3/12 (25%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 2
- Phá bóng
- 12
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 8/14 (57%)
- Không chiến thắng / thua
- 4 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 5
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 25
- Phạm lỗi
- 2
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/10/2026
Cúp Quốc gia Đức · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 24/08/2026
Chỉ số 9 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Hạng 3 Đức | vs Waldhof Mannheim | T 2-0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/4 | 0 | 1/1 | — | 6,80 |
| 19/09/2026 | Hạng 3 Đức | @ SC Verl | B 1-2 | 76 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11/13 | 1 | 4/7 | — | 6,20 |
| 16/09/2026 | Hạng 3 Đức | vs Alemannia Aachen | T 1-0 | 74 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 19/29 | 1 | 3/5 | — | — |
| 12/09/2026 | Hạng 3 Đức | @ Rot-Weiss Essen | B 2-6 | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3/6 | 0 | 0/1 | V | 5,60 |
| 06/09/2026 | Hạng 3 Đức | vs VfB Stuttgart II | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 29/08/2026 | Hạng 3 Đức | @ MSV Duisburg | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 24/08/2026 | Cúp Quốc gia Đức | vs FC Köln | B 1-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/08/2026 | Hạng 3 Đức | vs SV Wehen Wiesbaden | T 4-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/04/2026 | German Regionalliga | vs Bayern Munchen II | T 2-1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (17 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/06/2019 | 20 | 50 nghìn € |
| 10/12/2019 | 20 | 50 nghìn € |
| 16/07/2020 | 21 | 50 nghìn € |
| 09/09/2020 | 21 | 100 nghìn € |
| 07/02/2021 | 21 | 225 nghìn € |
| 15/06/2021 | 21 | 225 nghìn € |
| 29/12/2021 | 22 | 200 nghìn € |
| 15/03/2022 | 22 | 150 nghìn € |
| 31/05/2022 | 22 | 150 nghìn € |
| 29/12/2022 | 23 | 150 nghìn € |
| 28/06/2023 | 24 | 150 nghìn € |
| 07/01/2024 | 24 | 150 nghìn € |
| 26/06/2024 | 24 | 150 nghìn € |
| 29/12/2024 | 25 | 150 nghìn € |
| 23/06/2025 | 25 | 125 nghìn € |
| 28/12/2025 | 26 | 125 nghìn € |
| 16/06/2026 | 26 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 225 nghìn € vào năm 2021; hiện tại 125 nghìn €.