
Doğukan İnci là tiền đạo 27 tuổi, hiện khoác áo Inegol Kafkas Genclik.
Tiểu sử Doğukan İnci
Doğukan İnci là tiền đạo của câu lạc bộ Inegol Kafkas Genclik, mang quốc tịch Turkey và hiện 27 tuổi. Cầu thủ cao 182 cm, thuận chân phải và sinh ngày 11/03/1999. Tại giải Turkish Second League, cầu thủ có 6 trận ra sân, ghi 3 bàn và thi đấu tổng cộng 314 phút. Giá trị thị trường hiện được ghi là 25 nghìn €, cao nhất từng đạt 125 nghìn € (2023). Lần chuyển nhượng gần nhất là từ Karaman FK sang Inegol Kafkas Genclik vào ngày 30/06/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
4Đá chính
314Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,86Bàn/90 phút
104Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Turkish Second League | 2026-2027 | — | 6 | 4 | 314 | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Turkish Second League · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 314 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 3
- Phạt đền ghi
- 1
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 10/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (8 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/02/2022 | 22 | 25 nghìn € |
| 19/06/2022 | 23 | 50 nghìn € |
| 04/01/2023 | 23 | 125 nghìn € |
| 25/06/2023 | 24 | 125 nghìn € |
| 28/12/2023 | 24 | 75 nghìn € |
| 02/06/2024 | 25 | 75 nghìn € |
| 26/09/2024 | 25 | — |
| 08/10/2026 | 27 | 25 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 25 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | Karaman FK | Inegol Kafkas Genclik | Chuyển nhượng | — |
| 01/09/2025 | Yozgat Belediyesi Bozok Spor | Karaman FK | Chuyển nhượng | — |
| 12/01/2025 | Etimesgut Belediye Spor | Yozgat Belediyesi Bozok Spor | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2024 | Ankaraspor FK | Etimesgut Belediye Spor | Chuyển nhượng | — |
| 11/01/2022 | Karsiyaka | Ankaraspor FK | Chuyển nhượng | — |
| 11/02/2018 | Karsiyaka Youth | Karsiyaka | Chuyển nhượng | — |
| 13/09/2015 | Altinordu U16 | Karsiyaka Youth | Chuyển nhượng | — |
| 01/02/2015 | AltinorduU17 | Altinordu U16 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2014 | Altinordu FK Youth | AltinorduU17 | Chuyển nhượng | — |