
Dmitriy Denisenko
23Tuổi
—Chiều cao (cm)
—Cân nặng (kg)
75 nghìn €Giá trị
Dmitriy Denisenko là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch BLR, hiện khoác áo FC Belshina Babruisk.
Tiểu sử Dmitriy Denisenko
Dmitriy Denisenko là tiền vệ của câu lạc bộ FC Belshina Babruisk, mang quốc tịch Belarus và hiện 23 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 1 trận, thi đấu 36 phút. Theo giải, cầu thủ có 1 trận tại Belarusian Cup trong mùa 2026-2027. Giá trị thị trường hiện là 75 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 125 nghìn € (2024). Hợp đồng của cầu thủ kéo dài đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
36Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Belarusian Cup | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 36 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Belarusian Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 36 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/07/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (6 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 16/06/2022 | 18 | 50 nghìn € |
| 29/11/2022 | 18 | 50 nghìn € |
| 10/07/2023 | 19 | 50 nghìn € |
| 05/12/2023 | 19 | 25 nghìn € |
| 01/07/2024 | 20 | 100 nghìn € |
| 05/12/2024 | 20 | 125 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 125 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 75 nghìn €.