
dmitri pletnev là tiền vệ 29 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Bunyodkor.
Tiểu sử dmitri pletnev
dmitri pletnev là tiền vệ mang quốc tịch Russia, 29 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Bunyodkor. Cầu thủ cao 173 cm, thuận chân phải và sinh ngày 16/01/1998. Ở mùa 2026, dmitri pletnev ra sân 14 trận tại VĐQG Uzbekistan với 900 phút thi đấu, ghi 2 bàn và có 1 kiến tạo. Giá trị thị trường hiện tại là 400 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 450 nghìn € (2025). Hợp đồng với Bunyodkor có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải
15Trận ra sân
12Đá chính
960Phút
2Bàn thắng
1Kiến tạo
0,19Bàn/90 phút
480Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
3/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Uzbekistan | 2026 | — | 15 | 12 | 960 | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | — | — | 3 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Uzbekistan · mùa 2026 · 15 trận ra sân, 960 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 3
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/10/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 01/12/2016 | 18 | 300 nghìn € |
| 31/05/2017 | 19 | 250 nghìn € |
| 05/06/2018 | 20 | 250 nghìn € |
| 19/12/2018 | 20 | 250 nghìn € |
| 13/06/2019 | 21 | 225 nghìn € |
| 22/12/2019 | 21 | 300 nghìn € |
| 28/06/2020 | 22 | 300 nghìn € |
| 28/12/2020 | 22 | 250 nghìn € |
| 23/05/2021 | 23 | 200 nghìn € |
| 02/12/2021 | 23 | 200 nghìn € |
| 09/06/2022 | 24 | 300 nghìn € |
| 24/11/2022 | 24 | 250 nghìn € |
| 10/07/2023 | 25 | 225 nghìn € |
| 05/12/2023 | 25 | 275 nghìn € |
| 26/06/2024 | 26 | 275 nghìn € |
| 02/12/2024 | 26 | 275 nghìn € |
| 15/06/2025 | 27 | 300 nghìn € |
| 03/12/2025 | 27 | 450 nghìn € |
| 12/05/2026 | 28 | 400 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 400 nghìn €.