
Dmitri Lavrishchev là tiền đạo 27 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo KDV Tomsk.
Tiểu sử Dmitri Lavrishchev
Dmitri Lavrishchev là tiền đạo người Russia, hiện thi đấu cho KDV Tomsk, sinh ngày 23/12/1998 và 27 tuổi. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 1 trận với 46 phút thi đấu và ghi 2 bàn, toàn bộ ở Cúp Nga. Giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 300 nghìn € vào năm 2023, còn hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026. Chiều cao 178 cm, cân nặng 74 kg và thuận chân phải hoàn thiện phần thông số thể hình trong hồ sơ.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
1Trận ra sân
1Đá chính
46Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
3,91Bàn/90 phút
23Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp Nga | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 46 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Cúp Nga · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 46 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/08/2026
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (16 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/12/2019 | 20 | 175 nghìn € |
| 14/06/2020 | 21 | 150 nghìn € |
| 30/08/2020 | 21 | 150 nghìn € |
| 16/12/2020 | 21 | 150 nghìn € |
| 08/07/2021 | 22 | 125 nghìn € |
| 01/12/2021 | 22 | 175 nghìn € |
| 10/04/2022 | 23 | 125 nghìn € |
| 13/06/2022 | 23 | 125 nghìn € |
| 01/12/2022 | 23 | 200 nghìn € |
| 25/06/2023 | 24 | 275 nghìn € |
| 20/11/2023 | 24 | 300 nghìn € |
| 18/06/2024 | 25 | 250 nghìn € |
| 03/12/2024 | 25 | 200 nghìn € |
| 01/06/2025 | 26 | 200 nghìn € |
| 02/12/2025 | 26 | 175 nghìn € |
| 22/01/2026 | 27 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại —.