
Divine Naah là tiền vệ 30 tuổi quốc tịch GHA, hiện khoác áo Siauliai.
Tiểu sử Divine Naah
Divine Naah là tiền vệ hiện thi đấu cho câu lạc bộ Siauliai, quốc tịch Ghana và 30 tuổi. Cầu thủ sinh ngày 20/04/1996, cao 180 cm, nặng 68 kg và thuận chân phải. Mùa 2026, cầu thủ ra sân 28 trận với 473 phút thi đấu và ghi 3 bàn, trong đó 2 bàn ở Lithuanian A Lyga và 1 bàn ở Lithuanian Cup. Giá trị thị trường hiện ở mức 200 nghìn €, mức cao nhất từng ghi nhận là 650 nghìn € (2015). Hợp đồng hiện tại có hiệu lực đến 29/11/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026 · tổng hợp 2 giải
28Trận ra sân
25Đá chính
473Phút
3Bàn thắng
0Kiến tạo
0,57Bàn/90 phút
157Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lithuanian A Lyga | 2026 | — | 25 | 23 | 249 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Lithuanian Cup | 2026 | — | 3 | 2 | 224 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Lithuanian A Lyga · mùa 2026 · 25 trận ra sân, 249 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 2
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 20/09/2026
Lithuanian Cup · mùa 2026 · 3 trận ra sân, 224 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 03/09/2026
Chỉ số 5 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Arda | B 0-2 | 34 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | Đ | — |
| 07/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Arda | B 0-1 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,35 |
| 24/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Valur Reykjavik | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 18/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Pen-y-Bont FC | H 1-1 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,55 |
| 10/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Pen-y-Bont FC | T 3-0 | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,60 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/12/2014 | 18 | 50 nghìn € |
| 10/02/2015 | 18 | 150 nghìn € |
| 30/06/2015 | 19 | 650 nghìn € |
| 04/02/2016 | 19 | 500 nghìn € |
| 11/08/2016 | 20 | 500 nghìn € |
| 11/12/2016 | 20 | 300 nghìn € |
| 19/06/2017 | 21 | 150 nghìn € |
| 04/04/2018 | 21 | 150 nghìn € |
| 13/09/2018 | 22 | 300 nghìn € |
| 17/01/2019 | 22 | 300 nghìn € |
| 09/06/2019 | 23 | 300 nghìn € |
| 27/12/2019 | 23 | 250 nghìn € |
| 06/07/2020 | 24 | 200 nghìn € |
| 19/04/2021 | 25 | 275 nghìn € |
| 06/12/2021 | 25 | 325 nghìn € |
| 17/06/2022 | 26 | 375 nghìn € |
| 14/12/2022 | 26 | 450 nghìn € |
| 27/03/2023 | 26 | 400 nghìn € |
| 30/05/2023 | 27 | 300 nghìn € |
| 28/11/2023 | 27 | 300 nghìn € |
| 18/06/2024 | 28 | 325 nghìn € |
| 28/11/2024 | 28 | 350 nghìn € |
| 12/06/2025 | 29 | 250 nghìn € |
| 24/11/2025 | 29 | 175 nghìn € |
| 10/06/2026 | 30 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 650 nghìn € vào năm 2015; hiện tại 200 nghìn €.