
Diogo Figueiras là hậu vệ 35 tuổi quốc tịch POR, hiện khoác áo Penya Encarnada.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (31 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 20/09/2011 | 20 | 500 nghìn € |
| 23/06/2012 | 20 | 500 nghìn € |
| 01/07/2013 | 22 | 1,5 triệu € |
| 24/07/2013 | 22 | 1,5 triệu € |
| 22/01/2014 | 22 | 2,0 triệu € |
| 19/07/2014 | 23 | 3,0 triệu € |
| 22/01/2015 | 23 | 3,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 24 | 3,5 triệu € |
| 03/01/2016 | 24 | 3,0 triệu € |
| 21/02/2016 | 24 | 3,0 triệu € |
| 14/08/2016 | 25 | 3,0 triệu € |
| 20/12/2016 | 25 | 2,5 triệu € |
| 10/05/2017 | 25 | 3,0 triệu € |
| 17/12/2017 | 26 | 3,0 triệu € |
| 12/06/2018 | 26 | 1,8 triệu € |
| 10/01/2019 | 27 | 1,2 triệu € |
| 06/06/2019 | 27 | 1,0 triệu € |
| 29/12/2019 | 28 | 800 nghìn € |
| 07/04/2020 | 28 | 650 nghìn € |
| 16/08/2020 | 29 | 800 nghìn € |
| 27/01/2021 | 29 | 800 nghìn € |
| 20/05/2021 | 29 | 800 nghìn € |
| 26/12/2021 | 30 | 700 nghìn € |
| 30/05/2022 | 30 | 700 nghìn € |
| 06/10/2022 | 31 | 500 nghìn € |
| 27/03/2023 | 31 | 300 nghìn € |
| 05/03/2024 | 32 | — |
| 04/06/2025 | 33 | 100 nghìn € |
| 29/12/2025 | 34 | 75 nghìn € |
| 08/04/2026 | 34 | 50 nghìn € |
| 05/10/2026 | 35 | — |
Giá trị thị trường cao nhất 3,5 triệu € vào năm 2015; hiện tại —.