
Dimitris Pinakas là tiền đạo 25 tuổi quốc tịch GRE, hiện khoác áo AEL Larisa.
Tiểu sử Dimitris Pinakas
Dimitris Pinakas là tiền đạo người Greece, hiện thi đấu cho câu lạc bộ AEL Larisa, sinh ngày 01/09/2001 và 25 tuổi. Cao 175 cm, nặng 70 kg, cầu thủ thi đấu bằng hai chân. Trong mùa 2026-2027, Dimitris Pinakas ra sân 1 trận ở Greek Cup, ghi 1 bàn và thi đấu 32 phút. Giá trị thị trường hiện tại là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất từng được ghi nhận là 1,0 triệu € vào năm 2021. Chuyển nhượng gần nhất là từ Free player đến AEL Larisa vào ngày 10/08/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 16/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
1Trận ra sân
0Đá chính
32Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
2,81Bàn/90 phút
32Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
0/0Vàng/Đỏ
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Greek Cup | 2026-2027 | — | 1 | 0 | 32 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Hạng 2 Hy Lạp | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Greek Cup · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 32 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/09/2026
Hạng 2 Hy Lạp · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 3 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/09/2026 | Greek Cup | @ Kalamata F.C | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/08/2026 | Greek Cup | @ Kallithea | T 3-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/08/2026 | Greek Cup | @ Trikala | T 4-0 | 32 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 03/08/2020 | 18 | 100 nghìn € |
| 11/02/2021 | 19 | 800 nghìn € |
| 29/05/2021 | 19 | 1,0 triệu € |
| 27/12/2021 | 20 | 1,0 triệu € |
| 26/06/2022 | 20 | 800 nghìn € |
| 09/01/2023 | 21 | 700 nghìn € |
| 18/06/2023 | 21 | 500 nghìn € |
| 27/12/2023 | 22 | 450 nghìn € |
| 12/03/2024 | 22 | 400 nghìn € |
| 22/05/2024 | 22 | 400 nghìn € |
| 23/09/2024 | 23 | 350 nghìn € |
| 26/12/2024 | 23 | 300 nghìn € |
| 15/05/2025 | 23 | 250 nghìn € |
| 20/10/2025 | 24 | 200 nghìn € |
| 08/04/2026 | 24 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,0 triệu € vào năm 2021; hiện tại 150 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 10/08/2026 | Free player | AEL Larisa | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2025 | Chania Kissamikos | Free player | Trở lại | — |
| 21/08/2024 | Olympiakos Piraeus B | Chania Kissamikos | Chuyển nhượng | — |
| 30/01/2023 | Apollon Limassol FC | Olympiakos Piraeus B | Cho mượn | — |
| 07/07/2022 | Olympiakos Piraeus B | Apollon Limassol FC | Chuyển nhượng | — |
| 29/08/2021 | AEL Larisa | Olympiakos Piraeus B | Hết hạn mượn 1.5M € | 1,5 triệu € |
| 30/06/2018 | AE Larisa U19 | AEL Larisa | Chuyển nhượng | — |